Chelsea W hòa Aston Villa W 1-1 ở FA WSL (Vòng 1), đá lúc 18:35 ngày 05/09/2026 (giờ Việt Nam), tại Stamford Bridge.
Thống kê nổi bật
65% Kiểm soát bóng 35%
35 Dứt điểm 7
13 Phạt góc 0
0 Thẻ vàng 2
Chơi hay nhất
- 8,7 Akane Okuma Aston Villa W
- 8,2 Lauren James Chelsea W
- 7,9 Katie McCabe Chelsea W
Thống kê trận đấu
65% 35% Kiểm soát bóng
35 7 Dứt điểm
9 3 Sút trúng đích
13 0 Phạt góc
2 5 Phạm lỗi
3 1 Việt vị
0 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
38 R. Spencer -
1 L. Peng -
26 K. Buchanan -
4 N. Girma -
17 N. Las -
23 M. Hamano -
16 G. Dragoni -
32 A. Potter -
11 S. Baltimore
Chơi hay nhất
8,7 Akane Okuma Aston Villa W
9 lần cứu thua
8,2 Lauren James Chelsea W
1 bàn · 4 đường chuyền tạo cơ hội · 2 cú sút trúng đích
7,9 Katie McCabe Chelsea W
4 đường chuyền tạo cơ hội · 2 lần tắc bóng
Chelsea W
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 Lauren James | 90' | 8,2 | 1 | 0 | 2/11 | 50/54 | 4 | 1 | 0 |
| 15 Katie McCabe | 90' | 7,9 | 0 | 0 | 0/0 | 76/87 | 4 | 2 | 0 |
| 2 Ellie Carpenter | 90' | 7,7 | 0 | 1 | 1/3 | 41/44 | 4 | 1 | 0 |
| 22 Lucia Bronze | 90' | 7,7 | 0 | 0 | 2/2 | 82/90 | 3 | 4 | 0 |
| 12 Alyssa Thompson | 90' | 7,2 | 0 | 0 | 1/4 | 36/42 | 4 | 1 | 0 |
| 21 Keira Walsh | 90' | 7,0 | 0 | 0 | 1/3 | 50/58 | 1 | 0 | 0 |
| 24 Hannah Hampton | 90' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 22/23 | 0 | 0 | 3 |
| 33 Agnes Beever-Jones | 90' | 6,5 | 0 | 0 | 2/8 | 12/13 | 1 | 0 | 0 |
| 6 Sjoeke Nüsken | 90' | 6,4 | 0 | 0 | 0/1 | 34/45 | 3 | 1 | 0 |
| 5 Veerle Buurman | 90' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 73/76 | 0 | 2 | 0 |
| 19 Wieke Kaptein | 82' | 6,5 | 0 | 0 | 0/2 | 28/31 | 1 | 3 | 0 |
| 11 Sandy Baltimore DB | 8' | 6,7 | 0 | 0 | 0/1 | 5/6 | 1 | 0 | 0 |
Aston Villa W
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 Akane Okuma | 90' | 8,7 | 0 | 0 | 0/0 | 29/39 | 0 | 0 | 9 |
| 3 Mathilde Harviken | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 0/0 | 41/45 | 0 | 0 | 0 |
| 14 Lynn Wilms | 90' | 6,7 | 0 | 0 | 1/2 | 23/26 | 0 | 0 | 0 |
| 15 Lucy Parker | 90' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 33/38 | 0 | 1 | 0 |
| Justine Kielland | 90' | 6,1 | 0 | 0 | 0/0 | 42/51 | 1 | 0 | 0 |
| 16 Noëlle Maritz | 90' | 6,0 | 0 | 0 | 1/1 | 13/21 | 1 | 3 | 0 |
| Lucia Kendall | 78' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 27/35 | 0 | 1 | 0 |
| 20 Amalie Vangsgaard | 70' | 6,4 | 0 | 0 | 0/1 | 9/13 | 0 | 0 | 0 |
| 27 M. McAulay | 70' | 6,4 | 0 | 0 | 1/3 | 4/7 | 0 | 0 | 0 |
| 13 M. Hijikata | 59' | 6,9 | 0 | 0 | 0/0 | 22/23 | 1 | 2 | 0 |
| 25 Miriael Taylor DB | 31' | 6,2 | 0 | 0 | 0/0 | 6/7 | 1 | 1 | 0 |
| 18 G. Mullet DB | 20' | 6,6 | 0 | 0 | 0/0 | 2/2 | 1 | 1 | 0 |
| 24 Océane Deslandes DB | 20' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 2/5 | 0 | 0 | 0 |
| 4 Anna Patten DB | 12' | 6,3 | 0 | 0 | 0/0 | 2/2 | 0 | 0 | 0 |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
L. James 1-0 kiến tạo: E. Carpenter
11'
59'
vào: M. Taylor, ra: M. Hijikata
70'
vào: O. Deslandes, ra: C. Grant
70'
vào: G. Mullet, ra: A. Vangsgaard
70'
vào: L. Murphy, ra: M. McAulay
71'
M. Taylor
78'
vào: A. Patten, ra: L. Kendall
79'
V. Buurman 1-1 (phản lưới)
vào: S. Baltimore, ra: W. Kaptein
82'
90'+4
J. Kielland