Aston Villa W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League Women
Aston Villa W đang xếp thứ 12 trên tổng 14 đội, với 3 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 11
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Aston Villa W
Cuộc chiến trụ hạng đang có Aston Villa W, đội đứng thứ 12. Thành tích mùa 18/19 là 3 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,6 điểm một trận.
Vị trí Aston Villa W so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Aston Villa W nằm giữa West Ham W và Birmingham City W. Cách biệt với Manchester City W là 12 điểm.
Aston Villa W thi đấu thế nào gần đây?
Hai vòng vừa rồi, Aston Villa W hoà Crystal Palace W 1-1 và thắng Newcastle United W 3-1. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 11 bàn. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Aston Villa W
Aston Villa W lấy Villa Park ở Birmingham làm sân nhà. Villa Park có 42.824 chỗ ngồi.
Aston Villa W tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Aston Villa W dừng ở 11 sau 5 trận. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −7.
Aston Villa W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Liverpool W là đối thủ kế tiếp của Aston Villa W, trận sân nhà bắt đầu lúc 20h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Liverpool W có 3 thắng, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Emily Ramsey | Thủ môn | Anh |
| 3 | Mathilde Harviken | Hậu vệ | Na Uy |
| 4 | Anna Patten | Hậu vệ | Anh |
| 5 | J. Kielland | Tiền vệ | |
| 6 | Oriane Jean-François | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Rachel Daly | Tiền đạo | Anh |
| 13 | M. Hijikata | Tiền đạo | |
| 14 | Lynn Wilms | Tiền vệ | Hà Lan |
| 15 | Lucy Parker | Hậu vệ | Anh |
| 16 | Noëlle Maritz | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Chasity Grant | Tiền đạo | Hà Lan |
| 18 | G. Mullet | Tiền đạo | |
| 19 | Lily Murphy | Tiền đạo | Anh |
| 20 | Amalie Vangsgaard | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 21 | L. Kendall | Tiền vệ | |
| 23 | Akane Okuma | Thủ môn | |
| 24 | Océane Deslandes | Hậu vệ | Pháp |
| 25 | Miriael Taylor | Tiền vệ | Anh |
| 25 | Rofiat Imuran | Hậu vệ | Nigeria |
| 26 | Ellie Roebuck | Thủ môn | Anh |
| 27 | M. McAulay | Tiền đạo | |
| 33 | K. Scott | Hậu vệ | |
| 38 | Rachel Maltby | Hậu vệ | Anh |
| 40 | S. Kelly | Thủ môn | |
| 45 | M. Round | Tiền đạo | |
| 53 | I. Seymour | Tiền vệ |