
Oriane Jean-François
Lịch sử chuyển nhượng Oriane Jean-François
Dữ liệu chuyển nhượng của Oriane Jean-François gồm 2 lượt di chuyển được ghi nhận. Lượt liền trước trong hồ sơ: Paris FC W sang Paris Saint Germain W ngày 28/07/2022, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/1/2026 | Chelsea W | Aston Villa W | Không công bố |
| 28/7/2022 | Paris FC W | Paris Saint Germain W | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Oriane Jean-François qua từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Oriane Jean-François là ngày 28/07/2022, khi anh rời Paris FC W sang Paris Saint Germain W — năm anh bước sang tuổi 21. Anh đến Aston Villa W ngày 11/01/2026 từ Chelsea W. Dữ liệu mùa 2025 tại FA WSL ghi nhận anh có 10 lần ra sân, ghi 1 bàn. Hồ sơ hiện tại ở Aston Villa W ghi anh mang áo số 6.
Oriane Jean-François đang khoác áo đội nào?
Tại Aston Villa W, Oriane Jean-François mang áo số 6. Ngày chuyển đến Aston Villa W trong hồ sơ là 11/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Aston Villa W
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 11/01/2026
Oriane Jean-François: tiểu sử, chiều cao, quốc tịch
Sinh ngày 14/08/2001, Oriane Jean-François là cầu thủ và hiện thuộc Aston Villa W. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Pháp.
- Ngày sinh
- 14/8/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Pháp
- Chiều cao
- 164 cm
- Cân nặng
- 58 kg
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- Aston Villa W
Chỉ số mùa 2025 của Oriane Jean-François
Mùa 2025 tại FA WSL, Oriane Jean-François góp mặt 10 trận trong màu áo Aston Villa W. Trung bình anh thi đấu 47 phút mỗi trận ở mùa này.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Mùa nàyFA WSL | Aston Villa W | 10 | 466 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,85 |
| 2025FA WSL | Chelsea W | 5 | 10 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
| 2025UEFA Champions League Women | Chelsea W | 2 | 119 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
| 2024FA WSL | Chelsea W | 8 | 272 | — | 0 | Thẻ vàng: 1 | 6,95 |
| 2024UEFA Champions League Women | Chelsea W | 8 | 209 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,03 |
| 2024FA Women's Cup | Chelsea W | 3 | 119 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024WSL Cup | Chelsea W | 2 | 100 | 1 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Nations League - Women | Pháp (nữ) | 8 | 209 | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 7,03 |
| 2025Friendlies Women | Pháp (nữ) | 4 | 300 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,80 |
| 2025UEFA Championship - Women | Pháp (nữ) | 4 | 300 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,80 |
| 2024Friendlies Women | Pháp (nữ) | 3 | 134 | 0 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2023UEFA Nations League - Women | Pháp (nữ) | 2 | 121 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Friendlies Women | Pháp (nữ) | 2 | 72 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Oriane Jean-François theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Chelsea W | 2024 – 2025 | 28 | 829 | 2 | 0 |
| Aston Villa W | 2025 | 10 | 466 | 1 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Pháp (nữ) | 2023 – 2025 | 23 | 1.136 | 1 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Oriane Jean-François
- Oriane Jean-François bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Oriane Jean-François 25 tuổi (sinh ngày 14/08/2001), cao 164 cm.
- Oriane Jean-François ghi bao nhiêu bàn mùa 2025?
- Oriane Jean-François ra sân 10 trận mùa 2025 tại FA WSL và ghi 1 bàn.
- Oriane Jean-François đang khoác áo đội bóng nào?
- Oriane Jean-François hiện khoác áo Aston Villa W, mang áo số 6.
Cập nhật lần cuối: 00:20 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.