Pháp (nữ)
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Pháp (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 13 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Pháp (nữ) trên bảng xếp hạng
Sau 6 vòng, Pháp (nữ) giữ ngôi đầu bảng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,2 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Số bàn thắng và bàn thua của Pháp (nữ)
Trung bình mỗi trận Pháp (nữ) ghi 1,8 bàn và nhận 0,8 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +6.
Kết quả các trận gần nhất của Pháp (nữ)
Trận gần nhất, Pháp (nữ) thắng Latvia (nữ) 9-0 trên sân nhà. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Giới thiệu Pháp (nữ)
Pháp (nữ) lấy Stade du Hainaut ở Valenciennes làm sân nhà. Stade du Hainaut có 24.926 chỗ ngồi.
Pháp (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Pháp (nữ) nhận 2 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 5 bàn và nhận 3 bàn. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Vị trí Pháp (nữ) so với phần còn lại của bảng
Pháp (nữ) đang hơn Hà Lan (nữ) 2 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mylène Chavas | Thủ môn | Pháp |
| 2 | Maëlle Lakrar | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | Thiniba Samoura | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | Alice Sombath | Hậu vệ | Pháp |
| 5 | Élisa de Almeida | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | Oriane Jean-François | Tiền vệ | Pháp |
| 7 | Sakina Karchaoui | Hậu vệ | Pháp |
| 8 | G. Geyoro | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Melvine Malard | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Clara Matéo | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Kadidiatou Diani | Tiền đạo | Pháp |
| 11 | Vicki Bècho | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Marie-Antoinette Katoto | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | Selma Bacha | Hậu vệ | Pháp |
| 13 | Anaïs Ebayilin | Tiền vệ | Pháp |
| 14 | Perle Morroni | Hậu vệ | Pháp |
| 14 | Maeline Mendy | Tiền vệ | Pháp |
| 15 | K. Gago | Tiền đạo | Pháp |
| 16 | Pauline Peyraud-Magnin | Thủ môn | Pháp |
| 17 | Sandy Baltimore | Tiền đạo | Pháp |
| 18 | Laurina Fazer | Tiền vệ | Pháp |
| 18 | Anaële Le Moguédec | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Griedge Mbock Bathy | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Wassa Sangaré | Hậu vệ | Pháp |
| 20 | Delphine Cascarino | Tiền vệ | Pháp |
| 21 | Constance Picaud | Thủ môn | Pháp |
| 22 | Naomie Feller | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Lou Bogaert | Hậu vệ | Pháp |
| 23 | Melween N'Dongala | Hậu vệ | Pháp |