Paris Saint Germain W
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng Champions League Women: League phase
Paris Saint Germain W đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 4 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Paris Saint Germain W tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Paris Saint Germain W đứng đầu, trung bình nhận 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 3 của nhóm. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Vị trí của Paris Saint Germain W mùa 18/19
Ít đội giữ sạch khung thành tốt như Paris Saint Germain W. Đội có thắng cả 4 trận. Tốc độ tích điểm là 3,0 điểm mỗi trận.
Mạch trận hiện thời của Paris Saint Germain W
Paris Saint Germain W khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng FC Fleury 91 W 3-1, thắng OH Leuven W 5-0 và hoà Real Madrid W 1-1. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 5 lần giành trọn ba điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Paris Saint Germain W
Trên bảng xếp hạng, Paris Saint Germain W nằm giữa Lyon W và Paris FC W.
Giới thiệu Paris Saint Germain W
Campus PSG, sân nhà của Paris Saint Germain W, chứa được 5.000 chỗ ngồi.
Paris Saint Germain W gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Paris Saint Germain W về sân nhà tiếp Lyon W lúc 02h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Lyon W hiện đứng đầu với 12 điểm. Trong năm trận gần nhất, Lyon W có 4 thắng, 1 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Tante Diakite | Tiền vệ | Pháp |
| 1 | Katarzyna Kiedrzynek | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Thiniba Samoura | Hậu vệ | Pháp |
| 3 | Crystal Dunn | Tiền vệ | Mỹ |
| 4 | Paulina Dudek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Élisa de Almeida | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | O. Echegini | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Sakina Karchaoui | Tiền đạo | Pháp |
| 8 | G. Geyoro | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Marie-Antoinette Katoto | Tiền đạo | Pháp |
| 9 | Frøya Brennskag-Dorsin | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | Lieke Martens | Tiền đạo | Hà Lan |
| 14 | Jackie Groenen | Tiền vệ | Hà Lan |
| 17 | Romée Leuchter | Tiền đạo | Hà Lan |
| 18 | Laurina Fazer | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Eva Gaetino | Hậu vệ | Mỹ |
| 20 | Tara Elimbi | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | Ornella Graziani | Tiền đạo | Pháp |
| 22 | Océane Hurtré | Tiền đạo | Pháp |
| 23 | Aïssatou Tounkara | Hậu vệ | Pháp |
| 24 | Baby Benera | Tiền vệ | Pháp |
| 24 | Korbin Albert | Tiền vệ | Mỹ |
| 25 | Agueissa Diarra | Tiền đạo | Mali |
| 26 | Anaïs Ebayilin | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Mary Earps | Thủ môn | Anh |
| 28 | Jade Le Guilly | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Griedge Mbock Bathy | Hậu vệ | Pháp |
| 29 | Manssita Traoré | Tiền đạo | Pháp |
| 30 | Merveille Kanjinga | Tiền đạo | CHDC Congo |
| 33 | Océane Toussaint | Thủ môn | Pháp |
| 34 | Naolia Traoré | Tiền đạo | Pháp |
| 37 | Landryna Lushimba Bilombi | Hậu vệ | Pháp |
| 40 | Alyssa Fernandes | Thủ môn | Pháp |