Chelsea W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League Women
Chelsea W đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 13 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Chelsea W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Chelsea W tới kết quả thắng West Ham W 3-0. Đội giữ sạch lưới 6 trận trong số đó. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 10.
Chelsea W xếp hạng ra sao?
Mạch thắng 4 trận đang giúp Chelsea W đi lên. Đội có 4 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,6 điểm một trận.
Hàng công và hàng thủ Chelsea W
Số bàn thua của Chelsea W dừng ở 1 sau 5 trận. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn. Đội đang có hiệu số +11.
Hồ sơ đội bóng Chelsea W
Kingsmeadow, sân nhà của Chelsea W, chứa được 5.339 chỗ ngồi.
Khoảng cách của Chelsea W với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Chelsea W tới Manchester City W ở ngôi đầu là 2 điểm. London City Lionesses W bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Chelsea W đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Tottenham Hotspur W là đối thủ kế tiếp của Chelsea W, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h00 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân Stamford Bridge. Tottenham Hotspur W bước vào trận khi đứng thứ 4 với 10 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Tottenham Hotspur W là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Livia Peng | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 2 | Ellie Carpenter | Tiền vệ | Úc |
| 4 | Naomi Girma | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Veerle Buurman | Hậu vệ | Hà Lan |
| 6 | Sjoeke Nüsken | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Mayra Ramírez | Tiền đạo | Colombia |
| 8 | Erin Cuthbert | Tiền vệ | Scotland |
| 9 | Melvine Malard | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Lauren James | Tiền đạo | Anh |
| 11 | Sandy Baltimore | Tiền vệ | Pháp |
| 12 | Alyssa Thompson | Tiền đạo | Mỹ |
| 14 | N. Björn | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Katie McCabe | Hậu vệ | Ireland |
| 16 | Giulia Dragoni | Tiền vệ | Ý |
| 17 | Nelly Las | Hậu vệ | Anh |
| 19 | Wieke Kaptein | Tiền vệ | Hà Lan |
| 21 | Keira Walsh | Tiền vệ | Anh |
| 22 | Lucia Bronze | Hậu vệ | Anh |
| 23 | Maika Hamano | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 24 | Hannah Hampton | Thủ môn | Anh |
| 25 | Lola Brown | Tiền vệ | Anh |
| 26 | Kadeisha Buchanan | Hậu vệ | Canada |
| 30 | V. Rudz | Thủ môn | |
| 32 | L. Potter | Tiền vệ | Anh |
| 33 | Agnes Beever-Jones | Tiền đạo | Anh |
| 38 | Rebecca Spencer | Thủ môn | Jamaica |
| 42 | Chloe Sarwie | Tiền vệ | Anh |