Đội tuyển Curaçao
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Curaçao đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 13
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +10
Kết quả gần đây
Curaçao trên bảng xếp hạng
Curaçao chưa thua trận nào sau 6 vòng. Đội thi đấu ở bảng B của giải. Tốc độ tích điểm là 2,0 điểm mỗi trận.
Số bàn thắng và bàn thua của Curaçao
Trung bình mỗi trận Curaçao ghi 2,2 bàn và nhận 0,5 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là +10.
Khác biệt sân bãi của Curaçao
Thành tích hai sân của Curaçao là 3 trận thắng sân nhà so với 2 trận thắng sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 3,7 bàn mỗi trận so với 2,3 bàn trên sân khách.
Curaçao hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Curaçao đang hơn Jamaica 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Curaçao
Curaçao lấy Ergilio Hato Stadium ở Willemstad làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là CUR. Ergilio Hato Stadium đón được 10.000 khán giả mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Eloy Room | Thủ môn |
| 2 | Shurandy Sambo | Tiền vệ |
| 3 | Juriën Gaari | Hậu vệ |
| 4 | Roshon van Eijma | Hậu vệ |
| 5 | Sherel Floranus | Hậu vệ |
| 6 | Godfried Roemeratoe | Tiền vệ |
| 7 | Juninho Bacuna | Tiền đạo |
| 8 | Livano Comenencia | Tiền vệ |
| 9 | Jürgen Locadia | Tiền đạo |
| 10 | Leandro Bacuna | Hậu vệ |
| 11 | Jeremy Antonisse | Tiền đạo |
| 12 | Sontje Hansen | Tiền đạo |
| 14 | Kenji Gorré | Tiền vệ |
| 15 | Ar'jany Martha | Hậu vệ |
| 16 | Jearl Margaritha | Tiền vệ |
| 17 | Brandley Kuwas | Tiền đạo |
| 17 | Tyrese Noslin | Tiền vệ |
| 18 | Armando Obispo | Hậu vệ |
| 19 | Gervane Kastaneer | Tiền đạo |
| 20 | Joshua Brenet | Hậu vệ |
| 21 | Tahith Chong | Tiền vệ |
| 22 | Kevin Felida | Tiền vệ |
| 22 | Tyrick Bodak | Thủ môn |
| 23 | Riechedly Bazoer | Hậu vệ |
| 24 | Deveron Fonville | Hậu vệ |
| 26 | Trevor Doornbusch | Thủ môn |