Đội tuyển Cộng hòa Dominica
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng CONCACAF Nations League Bảng A
Cộng hòa Dominica đang xếp thứ 3 trên tổng 6 đội tại CONCACAF Nations League, với 9 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Giới thiệu Cộng hòa Dominica
Cộng hòa Dominica góp mặt tại CONCACAF Nations League mùa 26/27.
Cộng hòa Dominica trên bảng xếp hạng CONCACAF Nations League
Cộng hòa Dominica giữ vị trí thứ 3 mùa 26/27. Đội có 3 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,3 điểm.
Cộng hòa Dominica hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Cộng hòa Dominica bằng điểm Haiti và chỉ thua ở chỉ số phụ. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm vào play-off. Ngay sau lưng là Costa Rica, kém 3 điểm.
Cộng hòa Dominica ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Cộng hòa Dominica dừng ở 8 sau 4 trận. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | A. Ovalle Santos | Tiền vệ |
| - | A. Garcia | Tiền đạo |
| - | A. Lopez | Hậu vệ |
| 1 | Xavier Valdez | Thủ môn |
| 1 | M. Lloyd | Thủ môn |
| 2 | João Urbáez | Hậu vệ |
| 2 | J. Baez | Hậu vệ |
| 3 | Junior Firpo | Hậu vệ |
| 4 | Edgar Pujol | Hậu vệ |
| 5 | Noah Dollenmayer | Hậu vệ |
| 6 | Pablo Rosario | Tiền vệ |
| 6 | Israel Boatwright | Hậu vệ |
| 7 | Juan Pineda | Tiền đạo |
| 8 | Heinz Mörschel | Tiền vệ |
| 9 | Mariano Díaz | Tiền đạo |
| 10 | Edison Azcona | Tiền đạo |
| 10 | J. Roces | Tiền vệ |
| 11 | Edarlyn Reyes | Tiền đạo |
| 11 | Anyelo Gómez | Tiền vệ |
| 12 | E. Frias | Thủ môn |
| 13 | Yordy Álvarez | Tiền vệ |
| 14 | Jean Carlos López Moscoso | Tiền vệ |
| 15 | Brian López | Hậu vệ |
| 16 | D. Flores | Tiền vệ |
| 17 | Dorny Romero | Tiền đạo |
| 18 | C. Garcia | Hậu vệ |
| 18 | Manny | Hậu vệ |
| 19 | Peter | Tiền vệ |
| 20 | Lucas Bretón Salcedo | Tiền vệ |
| 21 | Juan Carlos Familia-Castillo | Tiền vệ |
| 22 | Anthony Núñez | Thủ môn |
| 22 | P. Espinal | Thủ môn |
| 23 | Luiyi de Lucas | Hậu vệ |
| 23 | Brayan Ademán | Hậu vệ |
| 25 | Erick Japa | Tiền đạo |