Đội tuyển Nga
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Nga đang xếp thứ 4 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 17 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Nga trên bảng xếp hạng Giao hữu quốc tế
Nga có mặt ở nhóm đầu Giao hữu quốc tế sau 8 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,1 điểm. Cụ thể là 5 thắng, 2 hoà và 1 thua.
Nga đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Nga nằm giữa Nhật Bản và Brazil. Ngôi đầu của Mexico còn xa 5 điểm.
Hồ sơ đội bóng Nga
Luzhniki Stadium, sân nhà của Nga, chứa được 81.000 chỗ ngồi.
Nga ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Nga dừng ở 5 sau 8 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +15. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Ilya Rozhkov | Hậu vệ |
| 1 | Aleksandr Maksimenko | Thủ môn |
| 1 | Ilya Lantratov | Thủ môn |
| 2 | Aleksandr Soldatenkov | Hậu vệ |
| 2 | Turpal-Ali Ibishev | Hậu vệ |
| 3 | Igor Diveev | Hậu vệ |
| 3 | Dzhamalutdin Abdulkadyrov | Hậu vệ |
| 4 | Vyacheslav Karavaev | Hậu vệ |
| 4 | Danil Krugovoy | Hậu vệ |
| 5 | Maksim Osipenko | Hậu vệ |
| 6 | Dmitri Barinov | Tiền vệ |
| 7 | Zelimkhan Bakaev | Tiền vệ |
| 7 | Kirill Shchetinin | Tiền vệ |
| 8 | Nikita Krivtsov | Tiền vệ |
| 9 | Fedor Chalov | Tiền đạo |
| 9 | Nikolay Komlichenko | Tiền đạo |
| 9 | Tamerlan Musaev | Tiền đạo |
| 10 | Andrey Mostovoy | Tiền vệ |
| 10 | Konstantin Tyukavin | Tiền đạo |
| 11 | Anton Miranchuk | Tiền vệ |
| 11 | Sergey Pinyaev | Tiền vệ |
| 11 | Aleksey Batrakov | Tiền vệ |
| 12 | Evgeni Latyshonok | Thủ môn |
| 12 | Stanislav Agkatsev | Thủ môn |
| 12 | Evgeni Staver | Thủ môn |
| 13 | Ivan Sergeev | Tiền đạo |
| 14 | Evgeni Morozov | Hậu vệ |
| 14 | Viktor Melekhin | Hậu vệ |
| 15 | Danil Glebov | Tiền vệ |
| 15 | Artem Karpukas | Tiền vệ |
| 16 | Andrey Lunev | Thủ môn |
| 16 | Denis Adamov | Thủ môn |
| 16 | Anton Mitryushkin | Thủ môn |
| 17 | Aleksandr Golovin | Tiền đạo |
| 18 | Ivan Komarov | Tiền vệ |
| 18 | Matvey Kislyak | Tiền vệ |
| 19 | Valentin Paltsev | Hậu vệ |
| 19 | Kirill Glebov | Tiền vệ |
| 20 | Dmitri Vorobjev | Tiền đạo |
| 20 | Lechi Sadulaev | Tiền vệ |
| 21 | Arsen Adamov | Hậu vệ |
| 21 | Ruslan Litvinov | Tiền vệ |
| 21 | Yaroslav Gladyshev | Tiền đạo |
| 22 | Artem Dzyuba | Tiền đạo |
| 22 | Ilya Samoshnikov | Hậu vệ |
| 23 | Yuri Gorshkov | Hậu vệ |
| 24 | Aleksandr Siljanov | Hậu vệ |
| 25 | Danil Prutsev | Tiền vệ |
| 25 | Matvey Lukin | Hậu vệ |
| 27 | Ivan Oblyakov | Tiền vệ |
| 30 | Ilya Vakhania | Hậu vệ |
| 31 | David Volk | Thủ môn |
| 39 | Matvey Safonov | Thủ môn |
| 53 | Aleksandr Chernikov | Tiền vệ |
| 59 | Aleksey Miranchuk | Tiền đạo |
| 67 | Maksim Glushenkov | Tiền vệ |
| 74 | Daniil Fomin | Tiền vệ |