
Brandley Kuwas
Brandley Kuwas chuyển nhượng qua những CLB nào?
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Brandley Kuwas là từ FC Volendam sang Al Bukayriyah ngày 11/09/2026, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: FC Volendam sang Kuwas Brandley ngày 29/06/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 11/9/2026 | FC Volendam | Al Bukayriyah | Không công bố |
| 29/6/2026 | FC Volendam | Kuwas Brandley | Không công bố |
| 7/9/2022 | Maccabi Tel Aviv | Giresunspor | Tự do |
| 31/8/2021 | Al Nasr | Maccabi Tel Aviv | Không công bố |
| 1/7/2021 | Al-Jazira | Al Nasr | Trở lại sau cho mượn |
| 28/1/2021 | Al Nasr | Al-Jazira | Cho mượn |
| 1/7/2019 | Heracles | Al Nasr | Không công bố |
| 1/7/2016 | Excelsior | Heracles | Không công bố |
| 1/7/2015 | FC Volendam | Excelsior | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Brandley Kuwas
Brandley Kuwas đang khoác áo Al Bukayriyah, gia nhập ngày 11/09/2026. Trong đội, anh nhận áo số 99.
- Câu lạc bộ
- Al Bukayriyah
- Số áo
- 99
- Gia nhập
- 11/09/2026
Tiểu sử Brandley Kuwas
Brandley Kuwas mang áo số 99 của Al Bukayriyah và chơi ở vị trí cầu thủ. Dữ liệu thể hình cho biết anh cao 182 cm, nặng 83 kg.
- Ngày sinh
- 19/9/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Curaçao
- Chiều cao
- 182 cm
- Cân nặng
- 83 kg
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- Al Bukayriyah
Thống kê Brandley Kuwas
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Eredivisie | FC Volendam | 32 | 2.030 | 5 | 4 | Thẻ vàng: 4 | 6,73 |
| 2025KNVB Beker | FC Volendam | 3 | 268 | 2 | 1 | Thẻ vàng: 0 | 7,53 |
| 2024Eerste Divisie | FC Volendam | 28 | 2.075 | 3 | 2 | Thẻ vàng: 4 | 6,89 |
| 2024KNVB Beker | FC Volendam | 1 | — | 1 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024/25World Cup - Qualification CONCACAF | Curaçao | 3 | 68 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,60 |
| 2026World Cup | Curaçao | 1 | 1 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2026Friendlies | Curaçao | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025CONCACAF Gold Cup | Curaçao | 1 | 9 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,20 |
| 2024CONCACAF Nations League | Curaçao | 1 | 3 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2024Friendlies | Curaçao | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Brandley Kuwas theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| FC Volendam | 2024 – 2025 | 64 | 4.373 | 11 | 7 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Curaçao | 2024 – 2026 | 8 | 81 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Brandley Kuwas
- Brandley Kuwas bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Brandley Kuwas 34 tuổi (sinh ngày 19/09/1992), cao 182 cm.
- Quốc tịch của Brandley Kuwas là gì?
- Hồ sơ ghi nhận quốc tịch của Brandley Kuwas là Curaçao.
- Brandley Kuwas đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Al Bukayriyah là CLB hiện tại của Brandley Kuwas, mang áo số 99.
Cập nhật lần cuối: 00:10 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.