Al-Jazira
UAE
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Al-Jazira đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 13 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- +9
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Al-Jazira
Lần ra sân gần đây nhất đưa Al-Jazira tới kết quả hoà Sharjah FC 0-0. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 9. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Al-Jazira xếp hạng ra sao?
Al-Jazira vào guồng với 13 điểm sau 5 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Sức mạnh ghi bàn của Al-Jazira
Al-Jazira ghi 11 bàn và để thủng lưới 2 bàn mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 4. Khung thành đội đứng đầu về độ an toàn trong nhóm.
Al-Jazira hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Al-Jazira và Al Ain đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Hồ sơ đội bóng Al-Jazira
Al-Jazira lấy Mohammed Bin Zayed Stadium ở Abu Dhabi làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là JAZ. Mohammed Bin Zayed Stadium có 42.056 chỗ ngồi.
Al-Jazira đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 18/10/2026, Al-Jazira làm khách của Al-Ittihad Kalba trên sân Ittihad Kalba Club Stadium, bóng lăn lúc 20h05 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Al-Ittihad Kalba là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Al-Ittihad Kalba hiện đứng thứ 10 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ersin Destanoğlu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Igor Serrote | Hậu vệ | |
| 4 | Willyan Rocha | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Khalifa Al Hammadi | Hậu vệ | UAE |
| 6 | Mohammed Al Attas | Hậu vệ | UAE |
| 7 | Abdalla Ramadan | Tiền vệ | UAE |
| 8 | Mamadou Coulibaly | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 10 | Malcom | Tiền đạo | Brazil |
| 15 | M'Hammed Rabii | Hậu vệ | Morocco |
| 16 | Marcus Meloni | Hậu vệ | Brazil |
| 17 | Rúben Canedo | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 18 | Ahmed Mahmoud | Tiền vệ | UAE |
| 22 | Nikola Vukić | Tiền vệ | Serbia |
| 23 | Kristjan Asllani | Tiền vệ | Albania |
| 25 | Jay-Dee Geusens | Tiền vệ | Bỉ |
| 28 | Ravil Tagir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | Juan de los Santos | Tiền vệ | Uruguay |
| 30 | Anthony Dennis | Tiền vệ | Nigeria |
| 39 | Nermin Mujkić | Hậu vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 54 | A. Al Hammadi | Thủ môn | |
| 55 | Ali Khaseif | Thủ môn | UAE |
| 57 | Zayed Fadaaq | Thủ môn | UAE |
| 58 | S. Bamasdoos | Tiền đạo | |
| 59 | H. Yassen | Tiền đạo | |
| 61 | A. Bougma | Tiền đạo | |
| 68 | H. Al Junaibi | Hậu vệ | |
| 70 | Momodou Jatta | Tiền vệ | Gambia |
| 72 | M. Diallo | Tiền vệ | |
| 74 | Salih Malkoçoğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Milson | Tiền vệ | Angola |
| 78 | M. Ndiaye | Tiền đạo | |
| 80 | Bruno | Tiền đạo | Brazil |
| 81 | Ali Mohamed Saeed Mohamed Abdulla Almemari | Tiền đạo | UAE |
| 91 | Elias Sagna | Tiền đạo | |
| 93 | J. Mendy | Hậu vệ | |
| 94 | Talisca | Tiền vệ | Brazil |
| 99 | Vinicius Mello | Tiền đạo | Brazil |