London City Lionesses W hòa Chelsea W 1-1 ở FA WSL (Vòng 18), đá lúc 19:00 ngày 21/03/2026 (giờ Việt Nam), tại Hayes Lane.
Thống kê nổi bật
42% Kiểm soát bóng 58%
15 Dứt điểm 13
10 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 2
Chơi hay nhất
- 7,7 Erin Cuthbert Chelsea W
- 7,3 Hannah Hampton Chelsea W
- 7,3 Jana Fernández London City Lionesses W
Thống kê trận đấu
42% 58% Kiểm soát bóng
15 13 Dứt điểm
7 5 Sút trúng đích
10 6 Phạt góc
11 6 Phạm lỗi
2 1 Việt vị
2 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
32 E. Orman -
7 L. Corrales -
15 S. Franssi -
20 D. Cascarino -
16 J. Roddar -
23 I. Goodwin -
5 T. Goldie -
6 M. Perez -
12 P. Partido
Dự bị
-
38 R. Spencer -
1 L. Peng -
30 K. Walsh -
16 N. Girma -
17 S. Baltimore -
43 G. Storey -
47 L. Shooter -
22 L. Bronze -
10 L. James
Chơi hay nhất
7,7 Erin Cuthbert Chelsea W
1 đường chuyền tạo cơ hội
7,3 Elene Lete London City Lionesses W
4 lần cứu thua
7,3 Jana Fernández London City Lionesses W
1 đường chuyền tạo cơ hội · 5 lần tắc bóng
London City Lionesses W
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 77 Elene Lete TM | 90' | 7,3 | – | 0 | – | 14/26 | – | – | 4 |
| 2 Jana Fernández HV | 90' | 7,3 | – | 0 | 0/1 | 23/32 | 1 | 5 | – |
| 26 Wassa Sangaré HV | 90' | 7,2 | – | 0 | – | 32/37 | – | 3 | – |
| 13 Elena Linari HV | 90' | 6,7 | – | 0 | – | 34/39 | – | 1 | – |
| 3 Poppy Pattinson HV | 90' | 6,3 | – | 0 | – | 29/44 | 2 | 2 | – |
| 88 G. Geyoro TV | 90' | 6,3 | – | 0 | 1/1 | 18/24 | – | – | – |
| 17 Nikita Parris TV | 56' | 6,9 | – | 0 | – | 12/17 | 1 | 3 | – |
| 14 Freya Godfrey TV | 56' | 6,0 | – | 0 | 0/1 | 5/12 | – | 1 | – |
| 10 Daniëlle van de Donk TV | 45' | 6,3 | – | 0 | – | 7/9 | – | 1 | – |
| 16 Julia Roddar TV DB | 34' | 6,7 | – | 0 | 1/1 | 11/14 | – | – | – |
| 9 Kosovare Asllani TĐ | 90' | 6,6 | – | 0 | 1/1 | 16/19 | 2 | – | – |
| 7 Lucía Corrales TĐ DB | 45' | 6,9 | – | 0 | 1/1 | 3/5 | 1 | 1 | – |
| 20 Delphine Cascarino TĐ DB | 34' | 6,9 | – | 0 | 1/1 | 11/15 | 1 | 2 | – |
| 23 I. Goodwin TĐ DB | 34' | 6,9 | 1 | 0 | 2/3 | 1/1 | 1 | 1 | – |
| Malou Rylov | 56' | 6,3 | – | 0 | – | 18/22 | – | 2 | – |
Chelsea W
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24 Hannah Hampton TM | 90' | 7,3 | – | 0 | – | 39/50 | – | – | 5 |
| 6 Sjoeke Nüsken HV | 78' | 7,2 | – | 0 | 1/1 | 22/34 | 1 | 3 | – |
| 26 Kadeisha Buchanan HV | 63' | 6,9 | – | 0 | 0/1 | 34/38 | 1 | – | – |
| 42 Chloe Sarwie HV | 63' | 6,6 | – | 0 | – | 20/30 | – | 3 | – |
| 22 Lucia Bronze HV DB | 27' | 6,9 | – | 0 | – | 13/15 | – | 2 | – |
| 16 Naomi Girma HV DB | 27' | 6,5 | – | 0 | – | 10/13 | – | – | – |
| 8 Erin Cuthbert TV | 90' | 7,7 | – | 0 | 0/1 | 31/38 | 1 | – | – |
| 32 L. Potter TV | 90' | 7,0 | – | 0 | 0/2 | 26/29 | 1 | 4 | – |
| 12 Alyssa Thompson TV | 90' | 6,5 | – | 0 | 0/1 | 23/31 | 3 | 4 | – |
| 18 Wieke Kaptein TV | 90' | 6,3 | – | 0 | – | 27/33 | 2 | 2 | – |
| 19 J. Rytting Kaneryd TV | 45' | 7,3 | 1 | 0 | 1/1 | 10/13 | – | 1 | – |
| 17 Sandy Baltimore TV DB | 45' | 6,3 | – | 0 | – | 21/25 | – | – | – |
| 30 Keira Walsh TV DB | 27' | 6,6 | – | 0 | – | 15/16 | – | 1 | – |
| 10 Lauren James TĐ DB | 12' | 6,3 | – | 0 | 1/1 | 7/11 | – | – | – |
| 5 Veerle Buurman | 90' | 7,0 | – | 0 | – | 50/57 | – | 2 | – |
| 33 Agnes Beever-Jones | 63' | 7,2 | – | 1 | 2/2 | 16/19 | 3 | 3 | – |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
22'
J. Kaneryd 0-1 kiến tạo: A. Beever-Jones
Malou Rylov
29'
vào: L. Corrales, ra: D. van de Donk
46'
46'
vào: S. Baltimore, ra: J. Kaneryd
Nikita Parris
49'
vào: D. Cascarino, ra: F. Godfrey
56'
vào: J. Roddar, ra: M. Marcetto
56'
vào: I. Goodwin, ra: N. Parris
56'
63'
vào: K. Walsh, ra: A. Beever-Jones
64'
vào: L. Bronze, ra: K. Buchanan
I. Goodwin 1-1
82'
84'
Keira Walsh
87'
Alyssa Thompson