
Kosovare Asllani
Lịch sử chuyển nhượng Kosovare Asllani
Kosovare Asllani gia nhập London City Lionesses theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 01/07/2024. Lượt liền trước trong hồ sơ: Real Madrid W sang AC Milan W ngày 01/07/2022, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2024 | AC Milan W | London City Lionesses | Tự do |
| 1/7/2022 | Real Madrid W | AC Milan W | Tự do |
| 18/7/2019 | Linköping | Tacón W | Tự do |
| 1/7/2017 | Manchester City W | Linköping | Không công bố |
| 1/1/2016 | Paris Saint Germain W | Manchester City W | Không công bố |
| 21/9/2012 | Kristianstad | Paris Saint Germain W | Không công bố |
| 1/1/2012 | Linköping | Kristianstad | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 18/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu chuyện sự nghiệp Kosovare Asllani
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Kosovare Asllani là ngày 01/01/2012, khi anh từ Linköping chuyển tới Kristianstad dưới dạng chuyển nhượng tự do — năm anh bước sang tuổi 23. Giai đoạn đang diễn ra tại London City Lionesses W được ghi nhận ở mùa 2025 tại FA WSL, khi anh ghi 1 bàn sau 19 trận ra sân. Tại London City Lionesses W, anh khoác áo số 9.
Kosovare Asllani đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Kosovare Asllani đã ra sân 19 trận cho London City Lionesses W ở mùa gần nhất trong dữ liệu. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở FA WSL.
- Câu lạc bộ
- London City Lionesses W
- Số áo
- 9
- Gia nhập
- 01/07/2024
Thông tin tiểu sử Kosovare Asllani
Ở tuổi 37, Kosovare Asllani đang là cầu thủ trong đội hình London City Lionesses W. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Thụy Điển.
- Ngày sinh
- 29/7/1989 (37 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Điển
- Chiều cao
- 166 cm
- Cân nặng
- 58 kg
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- London City Lionesses W
Thống kê Kosovare Asllani mùa 2025
Sau 19 trận mùa 2025 tại FA WSL, Kosovare Asllani đóng góp 1 bàn và 2 kiến tạo. Điểm số trung bình mỗi trận là 6,72.
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025Mùa nàyFA WSL | London City Lionesses W | 19 | 909 | 1 | 2 | Thẻ vàng: 4 | 6,72 |
| 2024Women's Championship | London City Lionesses W | 16 | 1.390 | 5 | — | Thẻ vàng: 5 | — |
| 2024FA Women's Cup | London City Lionesses W | 2 | 167 | 1 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2024WSL Cup | London City Lionesses W | 1 | 46 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2023Serie A Women | AC Milan W | 17 | 1.061 | 6 | 0 | Thẻ vàng: 1 | 7,53 |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025UEFA Championship - Women - Qualification | Thụy Điển (nữ) | 9 | 521 | 1 | — | Thẻ vàng: 1 | — |
| 2025Friendlies Women | Thụy Điển (nữ) | 4 | 284 | 2 | 3 | Thẻ vàng: 1 | 7,60 |
| 2025UEFA Championship - Women | Thụy Điển (nữ) | 4 | 284 | 2 | 3 | Thẻ vàng: 1 | 7,60 |
| 2023UEFA Nations League - Women | Thụy Điển (nữ) | 7 | 531 | 1 | — | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2023World Cup - Women | Thụy Điển (nữ) | 6 | 463 | 1 | 1 | Thẻ vàng: 1 | 6,83 |
| 2023Friendlies Women | Thụy Điển (nữ) | 1 | 60 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Kosovare Asllani theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| London City Lionesses W | 2024 – 2025 | 38 | 2.512 | 7 | 2 |
| AC Milan W | 2023 | 17 | 1.061 | 6 | 0 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Thụy Điển (nữ) | 2023 – 2025 | 31 | 2.143 | 7 | 7 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Kosovare Asllani
- Kosovare Asllani bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Kosovare Asllani 37 tuổi (sinh ngày 29/07/1989), cao 166 cm.
- Kosovare Asllani ghi bao nhiêu bàn mùa 2025?
- Ở mùa 2025 tại FA WSL, Kosovare Asllani ghi 1 bàn sau 19 trận và có 2 kiến tạo.
- Kosovare Asllani hiện thuộc biên chế CLB nào?
- Kosovare Asllani hiện khoác áo London City Lionesses W, mang áo số 9.
Cập nhật lần cuối: 02:09 · 19/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.