Thụy Điển (nữ)
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Thụy Điển (nữ) đang xếp thứ 3 trên tổng 4 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thụy Điển (nữ) đang đứng thứ mấy?
Thụy Điển (nữ) có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 6 vòng. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 2 hoà và 2 thua.
Thụy Điển (nữ) đang bám đuổi những ai?
Thụy Điển (nữ) đang hơn Serbia (nữ) 7 điểm. Cách biệt với Đan Mạch (nữ) là 6 điểm. Ý (nữ) đang hơn đội 1 điểm.
Thụy Điển (nữ) qua những vòng vừa qua
Gần đây Thụy Điển (nữ) thắng Litva (nữ) 5-0 trên sân khách và hoà Ý (nữ) 2-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 6 bàn thủng lưới. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Thụy Điển (nữ) chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Thụy Điển (nữ) thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 2 trận. Khi xa nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 2 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 4 bàn và nhận 4 bàn.
Hồ sơ đội bóng Thụy Điển (nữ)
Thụy Điển (nữ) là một đội bóng Thụy Điển. Sức chứa của Strawberry Arena là 54.329 chỗ.
Thụy Điển (nữ) ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Thụy Điển (nữ) ghi 1,0 bàn và nhận 1,0 bàn.
Thụy Điển (nữ) gặp ai ở vòng tới?
Thụy Điển (nữ) sẽ tiếp Litva (nữ) trên sân Strawberry Arena vào lúc 00h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Zećira Mušović | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 2 | Smilla Holmberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | A. Nildén | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Hanna Lundkvist | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Anna Sandberg | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Monica Jusu Bah | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 7 | Matilda Vinberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | E. Ijeh | Tiền đạo | |
| 9 | Beata Olsson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 10 | Rusul Kafaji | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 11 | S. Blackstenius | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 12 | Jennifer Falk | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 13 | Amanda Ilestedt | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 15 | Julia Olme | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | F. Angeldahl | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 17 | F. Schröder | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 18 | Fridolina Rolfö | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 18 | Bella Andersson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Anna Anvegård | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | J. Rytting Kaneryd | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Hanna Bennison | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Moa Edrud | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 21 | Tove Enblom | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 22 | Elma Junttila-Nelhage | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 22 | Sofia Reidy | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Rebecka Blomqvist | Tiền đạo | Thuỵ Điển |