Manchester City W
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Super League Women
Manchester City W đang xếp thứ 1 trên tổng 14 đội, với 15 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 16
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Manchester City W
Lần ra sân gần đây nhất đưa Manchester City W tới kết quả thắng Arsenal W 4-2. Mạch bất bại hiện kéo dài 11 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Manchester City W mùa 18/19
Manchester City W chưa thua trận nào sau 5 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 3,0 điểm.
Manchester City W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Manchester City W dừng ở 6 sau 5 trận. Hiệu số bàn thắng bại là +10. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí dẫn đầu của nhóm.
Giới thiệu Manchester City W
Manchester City W lấy Joie Stadium ở Manchester làm sân nhà. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là MCI. Khán đài Joie Stadium có 7.000 chỗ ngồi.
Manchester City W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Manchester City W đang hơn Chelsea W 2 điểm.
Manchester City W gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Manchester City W về sân nhà tiếp Brighton W lúc 20h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Brighton W bước vào trận khi đứng thứ 9 với 5 điểm. Trong năm trận gần nhất, Brighton W có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Eartha Cumings | Thủ môn | Scotland |
| 4 | Jade Rose | Hậu vệ | Canada |
| 5 | Alex Greenwood | Hậu vệ | Anh |
| 5 | Risa Shimizu | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Grace Clinton | Tiền vệ | Anh |
| 7 | Bethany Mead | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Mary Fowler | Tiền đạo | Úc |
| 9 | Khadija Shaw | Tiền đạo | Jamaica |
| 10 | Vivianne Miedema | Tiền đạo | Hà Lan |
| 11 | Lauren Hemp | Tiền vệ | Anh |
| 13 | Laura Wienroither | Hậu vệ | Áo |
| 14 | Anna Moorhouse | Thủ môn | Anh |
| 17 | Samantha Coffey | Tiền vệ | Mỹ |
| 18 | Kerstin Casparij | Hậu vệ | Hà Lan |
| 19 | Laura Blindkilde | Tiền vệ | Anh |
| 20 | Aoba Fujino | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 21 | Niamh Charles | Hậu vệ | Anh |
| 22 | Sydney Lohmann | Tiền vệ | Đức |
| 24 | Iman Beney | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 25 | Yui Hasegawa | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 27 | Rebecca Knaak | Hậu vệ | Đức |
| 28 | Gracie Prior | Hậu vệ | Anh |
| 31 | Ayaka Yamashita | Thủ môn | Nhật Bản |
| 37 | Carlotta Wamser | Hậu vệ | Đức |
| 47 | Sacha Lewis | Hậu vệ | Anh |
| 53 | Mayzee Davies | Hậu vệ | |
| 60 | Millie Burdon | Tiền đạo | |
| 63 | C. Beckinsale | Hậu vệ | |
| 66 | Sienna Davis | Tiền vệ |