Manchester United W thắng Everton W 2-1 ở FA WSL (Vòng 18), đá lúc 19:00 ngày 21/03/2026 (giờ Việt Nam), tại Leigh Sports Village Stadium.
Thống kê nổi bật
54% Kiểm soát bóng 46%
16 Dứt điểm 7
7 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 2
Chơi hay nhất
- 8,5 Melvine Malard Manchester United W
- 7,9 Maya Le Tissier Manchester United W
- 7,9 Elisabeth Terland Manchester United W
Thống kê trận đấu
54% 46% Kiểm soát bóng
16 7 Dứt điểm
9 3 Sút trúng đích
7 3 Phạt góc
9 14 Phạm lỗi
3 1 Việt vị
2 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
39 S. Middleton-Patel -
1 K. Rendell -
24 L. Schuller -
57 L. Drury -
3 G. George -
47 J. Anderson
Dự bị
-
12 E. Ramsey -
14 M. Lawley -
27 E. Stenevik -
11 K. Gago -
10 I. Gabarro -
16 L. Harbert -
34 E. Jones
Chơi hay nhất
8,5 Melvine Malard Manchester United W
1 bàn · 5 cú sút trúng đích · 1 lần tắc bóng
7,9 Maya Le Tissier Manchester United W
1 đường chuyền tạo cơ hội · 3 lần tắc bóng
7,9 Elisabeth Terland Manchester United W
1 bàn · 2 đường chuyền tạo cơ hội · 2 cú sút trúng đích
Manchester United W
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 91 Phallon Tullis-Joyce TM | 90' | 7,2 | – | 0 | – | 17/19 | – | – | 2 |
| 4 Maya Le Tissier HV | 90' | 7,9 | – | 0 | – | 58/75 | 1 | 3 | – |
| 21 Millie Turner HV | 90' | 7,7 | – | 0 | – | 62/66 | 1 | 1 | – |
| 13 Simisola Awujo HV | 90' | 7,5 | – | 0 | – | 25/31 | 1 | 1 | – |
| 5 Hanna Lundkvist HV | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 20/27 | – | 2 | – |
| 8 Jessica Park TV | 90' | 7,2 | – | 1 | 1/1 | 21/23 | 3 | 3 | – |
| 16 Lisa Naalsund TV | 90' | 7,2 | – | 0 | 0/1 | 24/27 | 3 | 1 | – |
| 12 Fridolina Rolfö TV | 90' | 6,3 | – | 0 | – | 40/45 | 2 | – | – |
| 18 Julia Olme TV | 89' | 6,3 | – | 0 | 0/3 | 46/64 | 1 | 1 | – |
| 10 Elisabeth Terland TV | 72' | 7,9 | 1 | 0 | 2/3 | 7/9 | 2 | 1 | – |
| 9 Melvine Malard TĐ | 90' | 8,5 | 1 | 0 | 5/5 | 17/25 | – | 1 | – |
| 24 Lea Schüller TĐ DB | 18' | 6,5 | – | 0 | 1/1 | 2/3 | – | – | – |
| 57 L. Drury TĐ DB | 1' | – | – | 0 | – | – | – | – | – |
Everton W
| Cầu thủ | Phút | Điểm | Bàn | Kiến tạo | Dứt điểm | Chuyền | Cơ hội | Tắc bóng | Cứu thua |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Courtney Brosnan TM | 90' | 7,0 | – | 0 | – | 26/39 | – | – | 7 |
| 33 Mayumi Pacheco HV | 90' | 7,2 | – | 0 | – | 37/46 | 1 | 2 | – |
| 30 Ruby Mace HV | 90' | 6,5 | – | 0 | – | 44/47 | 1 | 1 | – |
| 5 Martina Fernández HV | 90' | 5,9 | – | 0 | – | 31/37 | – | – | – |
| 22 Aurora Galli TV | 90' | 6,3 | – | 0 | – | 21/32 | 1 | – | – |
| 9 T. Payne TV | 63' | 6,7 | – | 0 | – | 14/17 | 1 | – | – |
| 21 Zara Kramžar TĐ | 79' | 5,9 | – | 0 | 1/2 | 15/27 | – | 1 | – |
| 14 Melissa Lawley TĐ DB | 27' | 6,9 | – | 1 | – | 2/3 | 1 | – | – |
| 11 K. Gago TĐ DB | 11' | 6,2 | – | 0 | – | 4/5 | – | – | – |
| Rosa van Gool | 90' | 6,9 | – | 0 | – | 21/22 | – | 3 | – |
| Ornella Vignola | 90' | 6,6 | – | 0 | – | 18/22 | – | 3 | – |
| Isabella Hobson | 90' | 6,3 | – | 0 | 0/1 | 23/34 | – | 1 | – |
| Yuka Momiki | 62' | 6,7 | – | 0 | – | 14/21 | 1 | – | – |
| Inma Gabarro | 28' | 7,7 | 1 | 0 | 2/2 | 8/9 | – | – | – |
Thang điểm 10 · Dứt điểm: sút trúng đích/tổng số cú sút · Chuyền: đường chuyền chính xác/tổng số đường chuyền · Cơ hội: đường chuyền mở ra cơ hội ăn bàn · DB: vào sân thay người.
Diễn biến trận đấu
23'
Zara Kramžar
28'
Martina Fernández
Hanna Lundkvist
35'
E. Terland 1-0 kiến tạo: J. Park
38'
62'
vào: I. Gabarro, ra: Y. Momiki
63'
vào: M. Lawley, ra: A. Oyedupe Payne
vào: L. Schuller, ra: E. Terland
72'
79'
vào: K. Gago, ra: Z. Kramzar
Julia Zigiotti Olme
81'
M. Malard 2-0
90'
90'
I. Gabarro 2-1 kiến tạo: M. Lawley
vào: L. Drury, ra: J. Zigiotti Olme
90'+3