AS FAR Rabat thắng Difaâ Hassani El-Jadidi 2-1 ở VĐQG Maroc (Vòng 22), đá lúc 03:00 ngày 05/06/2026 (giờ Việt Nam), tại Prince Moulay Abdellah Stadium.
Kèo chính
| Mốc | Chủ | Khách | |
|---|---|---|---|
| Kèo chấp | -1.5 | 0.85 | 0.88 |
| Tài xỉu | 2.5 | T0.75 | X0.95 |
1 1.27 X 4.94 2 10.00
Cập nhật lần cuối 09:22 05/06/2026, sau giờ bóng lăn
Xem chi tiết kèo →Thống kê nổi bật
62% Kiểm soát bóng 38%
12 Dứt điểm 7
5 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 0 | 6 |
| 10 | | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 |
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa | Khách |
|---|---|---|---|
| Nguồn 1 | 1.30 | 5.02 | 10.00 |
| Nguồn 2 | 1.25 (kèo tăng) | 4.60 (kèo giảm) | 10.00 (kèo giảm) |
| Nguồn 3 | 1.27 (kèo tăng) | 4.50 (kèo giảm) | 9.00 (kèo giảm) |
| Nguồn 4 | 1.27 (kèo tăng) | 4.90 (kèo tăng) | 9.75 |
| Nguồn 5 | 1.27 (kèo tăng) | 5.15 (kèo giảm) | 9.60 (kèo giảm) |
| Nguồn 6 | 1.22 (kèo giảm) | 5.25 (kèo giảm) | 11.00 (kèo tăng) |
| Nguồn 7 | 1.27 (kèo tăng) | 4.80 (kèo giảm) | 8.75 |
| Nguồn 8 | 1.27 (kèo tăng) | 5.00 (kèo giảm) | 10.00 (kèo giảm) |
| Nguồn 9 | 1.26 | 4.90 | 8.90 |
| Nguồn 10 | 1.28 | 5.00 | 10.75 |
| Nguồn 11 | 1.26 (kèo tăng) | 4.94 (kèo tăng) | 9.92 (kèo tăng) |
| Nguồn 12 | 1.27 | 5.14 | 10.77 |
| Nguồn 13 | 1.27 (kèo tăng) | 4.80 (kèo giảm) | 9.25 (kèo giảm) |
| Nguồn 14 | 1.27 (kèo tăng) | 5.00 (kèo giảm) | 10.00 (kèo giảm) |
| Nguồn 15 | 1.25 (kèo tăng) | 4.60 (kèo giảm) | 10.00 (kèo giảm) |
| Đồng thuận | 1.27 | 4.94 | 10.00 |
Thống kê trận đấu
2.55 0.28 xG (bàn kỳ vọng)
62% 38% Kiểm soát bóng
12 7 Dứt điểm
5 3 Sút trúng đích
5 5 Phạt góc
12 14 Phạm lỗi
3 2 Việt vị
2 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
27 A. A. Khassou -
14 T. Razko -
19 J. E. Khfiyef -
39 A. Missou -
26 N. Mbemba -
1 A. E. Khayati -
32 O. E. Khattab -
25 R. Coutinho -
7 Y. E. Fahli
Dự bị
-
17 A. Ennakouss -
3 H. Malki -
10 M. Mouchtanim -
8 A. E. Khaffi -
12 A. Mostakime -
16 A. A. Wahmane -
24 Z. Oubraim -
13 A. Riyane -
21 M. Hilali
Diễn biến trận đấu
13'
K. Ourkane 1-0
33'
38'
Hết hiệp 1 · 1-0
52'
vào: A. Ennakouss, ra: R. Dacosta
57'
A. Ziani 1-1 kiến tạo: A. Ennakouss
58'
A. Ziani
H. Khabba 2-1
71'
vào: A. A. Khassou, ra: A. Hadraf
73'
74'
vào: M. Mouchtanim, ra: A. E. Idrissi
vào: J. E. Khfiyef, ra: A. Hammoudan
79'
vào: T. Razko, ra: R. Slim
79'
vào: A. Missou, ra: H. Khabba
79'
M. R. Hrimat
81'
84'
vào: A. Mostakime, ra: S. Abaaziz
84'
vào: A. E. Khaffi, ra: B. E. I. Bouzidi
vào: N. Mbemba, ra: K. Ourkane
90'+4
Hiệp hai · 2-1
Lịch sử đối đầu (11 trận)
7 AS FAR Rabat 2 Hòa 2 Difaâ Hassani El-Jadidi
2.09 Bàn/trận TB
64% Tỷ lệ thắng AS FAR Rabat
18% Tỷ lệ thắng Difaâ Hassani El-Jadidi
Những lần gặp gần nhất
- 09/09/2026 AS FAR Rabat 1-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 05/06/2026 AS FAR Rabat 2-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 03/11/2025 Difaâ Hassani El-Jadidi 0-4 AS FAR Rabat
- 27/01/2025 AS FAR Rabat 1-0 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 02/10/2024 Difaâ Hassani El-Jadidi 1-0 AS FAR Rabat
- 04/03/2023 Difaâ Hassani El-Jadidi 0-1 AS FAR Rabat
- 30/09/2022 AS FAR Rabat 4-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 27/02/2022 AS FAR Rabat 3-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
+ 2 trận khác
Bảng xếp hạng VĐQG Maroc (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6-4 | +2 | 9 | WWWLD |
| 2 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-3 | +4 | 7 | WDLWL |
| 3 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-5 | +2 | 7 | WLDWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-4 | +1 | 7 | LDWWW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 11-8 | +3 | 7 | DWLWD |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 3-2 | +1 | 7 | LDWWW |
| 7 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 11-11 | 0 | 6 | WWLLL |
| 8 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 2-1 | +1 | 5 | DDWWW |
| 9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 4-4 | 0 | 5 | DDWLL |
| 10 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 3-2 | +1 | 4 | DWDLD |
| 11 | | 4 | 1 | 1 | 2 | 5-9 | -4 | 4 | DLWLD |
| 12 | | 3 | 0 | 3 | 0 | 2-2 | 0 | 3 | DDDWW |
| 13 | | 4 | 0 | 3 | 1 | 2-5 | -3 | 3 | LDDDL |
| 14 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 3-4 | -1 | 3 | LLLW |
| 15 | | 4 | 0 | 2 | 2 | 2-4 | -2 | 2 | DDLLL |
| 16 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 5-10 | -5 | 1 | DLLLD |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 22 VĐQG Maroc
- 01/06 Union Touarga Sport 0-0 Kawkab Athletic Club Marrakech
- 02/06 Olympic Safi 1-2 MAS de Fès
- 02/06 CODM Meknès 2-1 Olympique Dcheira
- 03/06 Renaissance Zemamra 2-1 Union Sportive Yacoub El Mansour
- 04/06 Ittihad Tanger 2-1 Wydad Casablanca
- 04/06 Raja Club Athletic 0-1 RS Berkane
- 05/06 Hassania d'Agadir 0-0 Fath Union Sport
Kết quả vòng 21 VĐQG Maroc
- 23/05 MAS de Fès 0-1 Ittihad Tanger
- 23/05 Kawkab Athletic Club Marrakech 3-1 CODM Meknès
- 23/05 Union Sportive Yacoub El Mansour 1-2 Union Touarga Sport
- 24/05 Wydad Casablanca 3-2 Hassania d'Agadir
- 24/05 Difaâ Hassani El-Jadidi 1-1 Olympic Safi
- 24/05 Olympique Dcheira 0-1 Raja Club Athletic
- 25/05 RS Berkane 1-0 Renaissance Zemamra
- 31/05 Fath Union Sport 1-1 AS FAR Rabat