
Babacar Niasse
Thủ môn ·
Difaâ Hassani El-Jadidi
Babacar Niasse thuộc biên chế CLB nào?
Ở tuổi 29, Babacar Niasse là thủ môn trong danh sách đăng ký của Difaâ Hassani El-Jadidi. Dữ liệu mùa gần nhất xếp CLB này ở VĐQG Maroc. Dữ liệu ghi nhận anh đến Difaâ Hassani El-Jadidi ngày 18/07/2025.
- Câu lạc bộ
- Difaâ Hassani El-Jadidi
- Giải đấu
- VĐQG Maroc
- Số áo
- 30
- Gia nhập
- 18/07/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Babacar Niasse mùa 2026
1 trận mùa 2026 tại VĐQG Maroc mang về cho Babacar Niasse 0 pha cứu thua sau 90 phút. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút.
- 1 Trận
- 90 Phút
- 0 Cứu thua
- 2 Thủng lưới
- 0 Thẻ vàng
Babacar Niasse là ai?
Babacar Niasse là thủ môn 29 tuổi đang chơi cho Difaâ Hassani El-Jadidi. Trong đội hình Difaâ Hassani El-Jadidi, anh mặc áo 30. Hợp đồng với Difaâ Hassani El-Jadidi được ghi nhận đến 30/06/2026.
- Vị trí
- Thủ môn
- Ngày sinh
- 20/12/1996 (29 tuổi)
- Quốc tịch
- Mauritania
- Chiều cao
- 195 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 30
- CLB hiện tại
- Difaâ Hassani El-Jadidi
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,7 triệu EUR (ước tính)
Sự nghiệp thi đấu của Babacar Niasse qua các mùa
Các đội Babacar Niasse từng khoác áo theo dữ liệu gồm KAS Eupen, Guingamp, Tondela và 1 đội khác. 41% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở Tondela. Hồ sơ trải qua 4 đội bóng.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KAS Eupen | 16/17 | VĐQG Bỉ | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAS Eupen | 17/18 | VĐQG Bỉ | 37 | 0 | 0 | 0 | — |
| KAS Eupen | 18/19 | VĐQG Bỉ | 32 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guingamp | 2024 | Ligue 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tondela | 21/22 | VĐQG Bồ Đào Nha | 33 | 462 | 0 | 0 | 6,43 |
| Tondela | 20/21 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 1452 | 0 | 0 | 6,58 |
| Tondela | 19/20 | VĐQG Bồ Đào Nha | 32 | 450 | 0 | 0 | 6,54 |
| Mauritania | — | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,15 |
| Tondela | — | Taça da Liga | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tondela | — | Taça da Liga | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tondela | 20/21 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tondela | 21/22 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 6 | 270 | 0 | 0 | 7,10 |
| Tondela | 22/23 | Cúp Quốc gia Bồ Đào Nha | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guingamp | 2023 | Hạng Hai Pháp | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guingamp | 2024 | Hạng Hai Pháp | 33 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tondela | 2022 | Hạng Hai Bồ Đào Nha | 32 | 90 | 0 | 0 | 6,50 |
| Mauritania | 2025 | World Cup Qualification CAF | 8 | 360 | 0 | 0 | — |
| Mauritania | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mauritania | 2023 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mauritania | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 90 | 0 | 0 | 7,70 |
| Mauritania | 2025 | Giao hữu quốc tế | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Guingamp | — | Coupe de France | 4 | 360 | 0 | 0 | 7,42 |
| Difaâ Hassani El-Jadidi | 2025 | VĐQG Maroc | 28 | 2506 | 0 | 0 | 7,29 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện sự nghiệp Babacar Niasse
Số liệu theo mùa của Babacar Niasse bắt đầu từ mùa 16/17 cùng KAS Eupen, năm anh tròn 20 tuổi. Anh đến Difaâ Hassani El-Jadidi ngày 18/07/2025 từ Guingamp dưới dạng tự do. Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Maroc ghi nhận anh có 0 pha cứu thua sau 1 trận ra sân. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 28 lần có tên trong danh sách thi đấu cho Difaâ Hassani El-Jadidi. Trong đội hình Difaâ Hassani El-Jadidi, anh mang áo số 30, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/02/2015, lúc anh gia nhập KAS Eupen, năm anh tròn 19 tuổi. Quãng ở KAS Eupen được ghi bằng 106 trận nằm trong danh sách thi đấu. Các mùa có số liệu ở đội này trải từ 16/17 đến 18/19. Mùa 16/17 tại VĐQG Bỉ ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 37 lần. Ngày 21/08/2019, anh chuyển từ KAS Eupen sang Tondela theo dạng chuyển nhượng tự do. Tính mọi giải đấu, dữ liệu ghi cho anh 142 lần có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo Tondela. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, ở các giải được dữ liệu theo dõi, anh có 19 trận cho Mauritania. Mùa có tên trong danh sách thi đấu nhiều nhất ở một giải là 16/17 tại VĐQG Bỉ cùng KAS Eupen, với 37 lần, năm anh bước sang tuổi 20. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ, anh có 348 trận nằm trong danh sách thi đấu qua 4 đội bóng.
Babacar Niasse từng chuyển tới đâu?
Giá trị chuyển nhượng của Babacar Niasse được nhà cung cấp dữ liệu ước tính khoảng 745 nghìn EUR khi đang ở Difaâ Hassani El-Jadidi (ước tính, không phải giá giao dịch). Hồ sơ ghi nhận tất cả 4 lượt di chuyển.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/2/2015 | — | KAS Eupen | Tự do |
| 21/8/2019 | KAS Eupen | Tondela | Tự do |
| 21/7/2023 | Tondela | Guingamp | Tự do |
| 18/7/2025 | Guingamp | Difaâ Hassani El-Jadidi | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Sự nghiệp quốc tế của Babacar Niasse
Ở các giải được dữ liệu theo dõi, Babacar Niasse có 19 trận trong màu áo Mauritania.
Mauritania 19 trận 0 bàn Lần gần nhất: 12/11/2025
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Phong độ gần đây của Babacar Niasse
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút |
|---|---|---|---|
| 03-10 | Wydad Casablanca | 0–2 | 90 |
Câu hỏi thường gặp về Babacar Niasse
- Babacar Niasse bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Babacar Niasse 29 tuổi (sinh ngày 20/12/1996), cao 195 cm.
- Babacar Niasse bắt bao nhiêu trận mùa 2026?
- Ở mùa 2026, Babacar Niasse bắt 1 trận với 0 pha cứu thua và để thủng lưới 2 bàn.
- Babacar Niasse đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Babacar Niasse đang thuộc biên chế Difaâ Hassani El-Jadidi, mang áo số 30 và chơi ở vị trí thủ môn.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Maroc · Lịch thi đấu Difaâ Hassani El-Jadidi
Cập nhật lần cuối: 23:44 · 10/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.