Tondela
Bồ Đào Nha
Thứ hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
Tondela đang xếp thứ 5 trên tổng 18 đội tại Hạng Hai Bồ Đào Nha, với 12 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Tondela thi đấu thế nào gần đây?
Tondela đang trải qua mạch thắng 4 trận. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 11 bàn và nhận 5 bàn. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
Tondela trên bảng xếp hạng Hạng Hai Bồ Đào Nha
Tondela vào guồng tại Hạng Hai Bồ Đào Nha với 12 điểm sau 7 trận. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,7 điểm. Cụ thể là 4 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Sức mạnh ghi bàn của Tondela
Trung bình mỗi trận Tondela ghi 1,1 bàn và nhận 0,9 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3.
Tondela chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Tondela thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,5 bàn mỗi trận so với 0,7 bàn trên sân khách.
Giới thiệu Tondela
Tondela là đội bóng Bồ Đào Nha, mùa 2026 thi đấu tại Hạng Hai Bồ Đào Nha. Estádio João Cardoso được khánh thành năm 2008, sức chứa 5.000 chỗ.
Khoảng cách của Tondela với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Tondela nằm giữa Penafiel và Académica Coimbra. Cách biệt với Lusitânia Lourosa là 5 điểm.
Chân sút chủ lực của Tondela
Tondela đang trông nhiều vào Arjen Van Der Heide, người đã ghi 2 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 25% số bàn của toàn đội.
Lịch thi đấu sắp tới của Tondela
Tondela sẽ làm khách của AVS - Futebol SAD trên sân Estadio do CD das Aves vào lúc 18h00 ngày 25/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. AVS - Futebol SAD có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. AVS - Futebol SAD hiện đứng thứ 12 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Raúl García | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Leonardo Silva | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 1 | Lucas Cañizares | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Bebeto | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Ian Kamga | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Christian Marques | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 5 | João Afonso | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 6 | Farru | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Cascavel | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Hélder Tavares | Tiền vệ | Cabo Verde |
| 9 | João Lima | Tiền đạo | Brazil |
| 11 | Richarllyson Carvalho Alves | Tiền vệ | Brazil |
| 12 | Zé Ricardo | Hậu vệ | Brazil |
| 13 | Yaya Sithole | Tiền vệ | Nam Phi |
| 14 | Xabi Huarte | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 15 | Carraça | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 17 | Gastón Novero | Tiền vệ | Argentina |
| 19 | Tomané | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | Hugo Félix | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 20 | Henry Addo | Tiền vệ | Ghana |
| 21 | Rémy Vita | Hậu vệ | Comoros |
| 21 | Gabriel Alves Ramalho | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 22 | Bruno Almeida | Hậu vệ | Cabo Verde |
| 22 | Almeida | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 23 | Brayan Medina | Hậu vệ | Colombia |
| 26 | Arjen Van Der Heide | Tiền đạo | Hà Lan |
| 28 | Carlos Eduardo de Araujo | Thủ môn | Brazil |
| 37 | Mateus Sarará | Hậu vệ | Brazil |
| 70 | Moudjatovic | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 77 | Tiago Dias | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 95 | Rodrigo da Silva | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 97 | Cicero | Tiền vệ | Brazil |