Wydad Casablanca
Morocco
Thứ hạng VĐQG Maroc
Wydad Casablanca đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội tại VĐQG Maroc, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- 0
Kết quả gần đây
Giới thiệu Wydad Casablanca
Wydad Casablanca là đội bóng Morocco, mùa 2026 thi đấu tại VĐQG Maroc. Người hâm mộ quen gọi đội là WAC.
Vị trí của Wydad Casablanca mùa 2026
Wydad Casablanca đang đứng thứ 9 trong số 16 đội tại VĐQG Maroc. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Phong độ gần đây của Wydad Casablanca
Trận gần nhất, Wydad Casablanca hoà CODM Meknès 0-0 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 5 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Người ghi bàn nhiều nhất Wydad Casablanca mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Wydad Casablanca là Silvère Ganvoula với 2 pha lập công. Anh ra sân 3 trận mùa 2026, tổng cộng 224 phút. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 67%.
Wydad Casablanca đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 9 đang nằm trong nhóm xuống hạng. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Wydad Sportive Témara. Ngôi đầu của Hassania d'Agadir còn xa 3 điểm.
Wydad Casablanca ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 3 lần trước Wydad Casablanca mùa 2026. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 6 về độ an toàn trong nhóm.
Wydad Casablanca gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Wydad Casablanca về sân nhà tiếp Union Sportive Amal Tiznit lúc 03h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Union Sportive Amal Tiznit bước vào trận khi đứng thứ 13 với 3 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Union Sportive Amal Tiznit là 1 thắng, 2 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Wissam Ben Yedder | Tiền đạo | Pháp |
| - | Abderrazak El Wadi | Thủ môn | Morocco |
| - | Samuel Obeng | Tiền vệ | Ghana |
| - | Souhail Amri | Hậu vệ | Morocco |
| - | Salaheddine El Hamani | Tiền vệ | Morocco |
| 1 | Rachid Ghanimi | Thủ môn | Morocco |
| 2 | Mohamed Moufid | Hậu vệ | Morocco |
| 3 | Walid Atik | Hậu vệ | Morocco |
| 3 | Zakaria Nassik | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Nizar Al-Rashdan | Tiền vệ | Jordan |
| 6 | Monir El Habach | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | Haitam Hamani | Tiền đạo | Morocco |
| 8 | Mohamed Rayhi | Tiền vệ | Hà Lan |
| 10 | Ramiro Vaca | Tiền vệ | Bolivia |
| 10 | Arthur Wenderroscky | Tiền vệ | Brazil |
| 10 | Aymane El Hassouni | Tiền vệ | Morocco |
| 11 | Soufiane Hetli | Tiền đạo | Hà Lan |
| 11 | Junior Olougbade | Tiền vệ | Benin |
| 11 | Ahmed Rhailouf | Tiền đạo | Morocco |
| 12 | El Mehdi Benabid | Thủ môn | Morocco |
| 15 | Silvère Ganvoula | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 15 | Mohammed El Jadidi | Hậu vệ | Morocco |
| 18 | Hamza El Wasti | Tiền vệ | Morocco |
| 19 | Zacarias Ghailan | Tiền đạo | Morocco |
| 20 | Mouad Enzo | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Ayman El Wafi | Hậu vệ | Morocco |
| 23 | Oussama Zemraoui | Tiền vệ | Morocco |
| 25 | Nabil Khali | Tiền vệ | Pháp |
| 25 | Yahia Attiyat Allah | Hậu vệ | Morocco |
| 26 | Selemani Mwalimu | Tiền đạo | Tanzania |
| 26 | Issoufou Dayo | Hậu vệ | Burkina Faso |
| 26 | Ayman Dairani | Hậu vệ | Morocco |
| 27 | Joseph Bakasu | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 27 | Ismael Benktib | Tiền vệ | Morocco |
| 27 | Nabil Marmouk | Hậu vệ | Morocco |
| 29 | Hamza Hannouri | Tiền đạo | Morocco |
| 32 | Naïm Byar | Tiền vệ | Morocco |
| 32 | Cofi Salaheddine | Hậu vệ | Morocco |
| 33 | Adil Khalloufi | Tiền vệ | Morocco |
| 33 | Pedrinho | Tiền vệ | Brazil |
| 36 | Omar Aqzdaou | Thủ môn | Morocco |
| 37 | Walid Nassi | Tiền vệ | Morocco |
| 37 | Hamza Janan Allah | Hậu vệ | Morocco |
| 38 | Salah Moussadak | Hậu vệ | Morocco |
| 40 | Moisés Paniagua | Tiền vệ | Bolivia |
| 40 | Jamal Eddine Ahmed Khalil | Thủ môn | Morocco |
| 44 | Rayane Mahtou | Tiền vệ | Morocco |
| 56 | Yahya Jabrane | Tiền vệ | Morocco |
| 72 | Guilherme Ferreira | Hậu vệ | Brazil |
| 77 | Zouhair El Moutaraji | Tiền đạo | Morocco |
| 91 | Yassine Jabrane | Tiền vệ | Morocco |