
Issoufou Dayo
Trung vệ ·
Wydad Casablanca
Chặng đường sự nghiệp Issoufou Dayo
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Issoufou Dayo là ngày 01/01/2014, khi anh đầu quân cho AS Vita Club — năm anh tròn 23 tuổi. Anh cập bến RS Berkane ngày 01/07/2015 từ AS Vita Club theo mức phí 190 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 94 trận có tên trong danh sách thi đấu, kèm 11 bàn cùng 1 kiến tạo tại đây. Trong bảng số liệu theo mùa, mùa sớm nhất là 21/22 ở RS Berkane tại VĐQG Maroc, nơi anh có tên trong danh sách thi đấu 18 lần. Mùa ấy rơi vào năm anh tròn 30 tuổi.
Mùa đầu tiên có bàn thắng trong bảng số liệu là 23/24 tại VĐQG Maroc ở RS Berkane, với 4 bàn. Gộp 2 câu lạc bộ trong hồ sơ, anh đóng góp 11 bàn cùng 1 kiến tạo. Số liệu đó đi kèm 96 lần có tên trong danh sách thi đấu. Mùa có nhiều bàn thắng và kiến tạo nhất ở một giải trong dữ liệu là 2024 tại VĐQG Maroc cùng RS Berkane, với 7 bàn cùng 1 kiến tạo. Đó là năm anh bước sang tuổi 33. Giai đoạn đang diễn ra tại Wydad Casablanca bắt đầu ngày 15/09/2026, khi anh đến từ Umm-Salal SC. Trong mùa 2026 tại VĐQG Maroc, anh có 3 lần ra sân. Tại Wydad Casablanca, anh khoác áo số 26 và có hợp đồng tới 30/06/2027.
Sự nghiệp Issoufou Dayo theo mùa
Hồ sơ sự nghiệp của Issoufou Dayo trải qua ít nhất 5 mùa có số liệu. Hồ sơ bắt đầu từ mùa 21/22 tại RS Berkane. 98% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở RS Berkane.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Burkina Faso | — | Africa Cup of Nations 2025 | 6 | 570 | 1 | 0 | 6,88 |
| Burkina Faso | — | Africa Cup of Nations 2025 | 5 | 360 | 0 | 0 | 6,40 |
| Burkina Faso | 2025 | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 329 | 0 | 0 | 7,00 |
| Burkina Faso | — | Africa Cup of Nations 2025 | 4 | 360 | 0 | 0 | 6,67 |
| Wydad Casablanca | 2026 | VĐQG Maroc | 2 | 180 | 0 | 0 | — |
| Burkina Faso | — | World Cup Qualification CAF | 3 | 221 | 0 | 0 | 6,47 |
| Burkina Faso | — | World Cup Qualification CAF | 6 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burkina Faso | 2025 | World Cup Qualification CAF | 7 | 604 | 0 | 0 | — |
| Burkina Faso | 2021 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burkina Faso | 2022 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burkina Faso | 2023 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burkina Faso | 2024 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Burkina Faso | 2025 | Giao hữu quốc tế | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| RS Berkane | 21/22 | VĐQG Maroc | 18 | 0 | 0 | 0 | — |
| RS Berkane | 22/23 | VĐQG Maroc | 27 | 0 | 0 | 0 | — |
| RS Berkane | 23/24 | VĐQG Maroc | 22 | 1807 | 4 | 0 | 7,02 |
| RS Berkane | 2024 | VĐQG Maroc | 27 | 1929 | 7 | 1 | 7,18 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Issoufou Dayo là ai?
Issoufou Dayo là hậu vệ 35 tuổi đang chơi cho Wydad Casablanca. Theo dữ liệu, bản hợp đồng hiện tại có hạn tới 30/06/2027. Vị trí cụ thể trong dữ liệu là trung vệ.
- Vị trí
- Trung vệ
- Ngày sinh
- 6/8/1991 (35 tuổi)
- Quốc tịch
- Burkina Faso
- Chiều cao
- 187 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 26
- CLB hiện tại
- Wydad Casablanca
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Issoufou Dayo đang khoác áo đội nào?
Issoufou Dayo thuộc biên chế Wydad Casablanca, giá trị chuyển nhượng được ước tính khoảng 515 nghìn EUR (ước tính). Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2027. Số áo hiện tại là 26.
- Câu lạc bộ
- Wydad Casablanca
- Giải đấu
- VĐQG Maroc
- Số áo
- 26
- Gia nhập
- 15/09/2026
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,5 triệu EUR (ước tính)
Chỉ số mùa 2026 của Issoufou Dayo
Mùa 2026 tại VĐQG Maroc, Issoufou Dayo góp mặt 3 trận trong màu áo Wydad Casablanca. Thời lượng trung bình mỗi trận là 90 phút.
- 3 Trận
- 270 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 0 Thẻ vàng
Issoufou Dayo qua những trận gần nhất
Trong 3 trận ra sân gần nhất, Issoufou Dayo thi đấu tổng cộng 270 phút. Mỗi trận anh ở trên sân trung bình 90 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 11-10 | CODM Meknès | 0–0 | 90 | 0/0 |
| 03-10 | Difaâ Hassani El-Jadidi | 0–2 | 90 | 0/0 |
| 26-09 | Wydad Sportive Témara | 1–3 | 90 | 0/0 |
Các thương vụ chuyển nhượng của Issoufou Dayo
Hồ sơ ghi nhận 6 lần chuyển nhượng của Issoufou Dayo, gần nhất là từ Umm-Salal SC sang Wydad Casablanca ngày 15/09/2026, phí không được công bố. Lượt đắt nhất được ghi nhận là chuyến tới RS Berkane, 190 nghìn EUR.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/9/2026 | Umm-Salal SC | Wydad Casablanca | Không công bố |
| 1/8/2011 | — | — | Không công bố |
| 1/7/2012 | — | — | Không công bố |
| 1/1/2014 | — | AS Vita Club | Không công bố |
| 1/7/2015 | AS Vita Club | RS Berkane | 190 nghìn EUR |
| 12/8/2025 | RS Berkane | Umm-Salal SC | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Issoufou Dayo
- Issoufou Dayo có bao nhiêu bàn thắng mùa 2026?
- Dữ liệu mùa 2026 tại VĐQG Maroc ghi nhận Issoufou Dayo có 0 bàn qua 3 trận.
- Issoufou Dayo đang khoác áo đội bóng nào?
- Wydad Casablanca là CLB hiện tại của Issoufou Dayo, mang áo số 26 và chơi ở vị trí hậu vệ.
- Issoufou Dayo bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Issoufou Dayo 35 tuổi (sinh ngày 06/08/1991), cao 187 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Maroc · Lịch thi đấu Wydad Casablanca
Cập nhật lần cuối: 05:04 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.