Đội tuyển Burkina Faso
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng hiện tại Bảng F
Burkina Faso đang xếp thứ 2 trên tổng 4 đội, với 4 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Burkina Faso trên bảng xếp hạng
Burkina Faso có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 10 vòng. Đội thi đấu ở bảng A của giải. Bảng xếp hạng ghi nhận 6 thắng, 3 hoà và 1 thua.
Burkina Faso hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Burkina Faso nằm giữa Ai Cập và Sierra Leone.
Khác biệt sân bãi của Burkina Faso
Thành tích hai sân của Burkina Faso là 1 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Trên sân khách đội ghi trung bình 3,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,8 bàn khi chơi ở nhà.
Giới thiệu Burkina Faso
Gombani Stadium, sân nhà của Burkina Faso, chứa được 30.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là BUR.
Burkina Faso ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Burkina Faso ghi 23 bàn và để thủng lưới 8 bàn mùa 21/22. Đội đang có hiệu số +15.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Aboubacar Bassinga | Tiền vệ |
| - | R. Sanou | Tiền đạo |
| - | A. Kante | Tiền vệ |
| 1 | F. Ouédraogo | Thủ môn |
| 1 | Abdoul Guira | Thủ môn |
| 2 | Lassina Traoré | Tiền đạo |
| 2 | Bachirou Yaméogo | Hậu vệ |
| 3 | Aboubacar Camara | Tiền đạo |
| 3 | Moumouni Diallo | Hậu vệ |
| 4 | Adamo Nagalo | Hậu vệ |
| 4 | Ismael Maiga | Hậu vệ |
| 4 | Dao Cyrille | Hậu vệ |
| 5 | N. Djiga | Hậu vệ |
| 5 | H. Ouedraogo | Tiền vệ |
| 6 | Mohamed Zoungrana | Tiền vệ |
| 6 | J. Bationo | Tiền vệ |
| 6 | C. B. Doumbia | Tiền vệ |
| 7 | Dango Ouattara | Tiền đạo |
| 8 | Lohann Doucet | Tiền vệ |
| 9 | Issa Kaboré | Hậu vệ |
| 11 | Ousseni Bouda | Tiền đạo |
| 11 | Dylann Kam | Tiền vệ |
| 12 | Edmond Tapsoba | Hậu vệ |
| 13 | Mohamed Konaté | Tiền đạo |
| 13 | Jack Diarra | Tiền vệ |
| 14 | Pakwo Gnanou | Hậu vệ |
| 14 | Donatien Bama | Hậu vệ |
| 15 | Abdoul Tapsoba | Tiền đạo |
| 15 | F. Barro | Hậu vệ |
| 16 | Hervé Koffi | Thủ môn |
| 17 | Moïse Kaboré | Tiền đạo |
| 17 | Ousmane Camara | Tiền đạo |
| 18 | I. Ouédraogo | Tiền vệ |
| 18 | Abdel Kone | Tiền vệ |
| 19 | Georgi Minoungou | Tiền đạo |
| 19 | M. Zongo | Tiền vệ |
| 20 | Gustavo Sangaré | Tiền vệ |
| 20 | Rachid Kouda | Tiền vệ |
| 20 | Moussa Ky | Tiền đạo |
| 21 | Hanaby Sagne | Hậu vệ |
| 21 | Axel Taonsa | Tiền vệ |
| 21 | Cyriaque Kalou Irié | Tiền đạo |
| 21 | M. Coulibaly | Hậu vệ |
| 22 | Arthur Zagré | Hậu vệ |
| 22 | Adams Diabate | Tiền vệ |
| 23 | Kilian Nikiéma | Thủ môn |
| 23 | A. Compaore | Thủ môn |
| 24 | Saïdou Simporé | Hậu vệ |
| 25 | Mohamed Ouédraogo | Tiền vệ |
| 25 | P. Ouattara | Tiền vệ |
| 26 | Kan Kouassi | Hậu vệ |
| 26 | I. Dabo | Hậu vệ |
| 27 | Pierre Kabore | Tiền đạo |
| 27 | Salif Tietietta | Tiền đạo |