
Issa Kaboré
Chuyển nhượng và giá trị của Issa Kaboré
Issa Kaboré gia nhập Wrexham theo dữ liệu chuyển nhượng ghi ngày 26/08/2026. Lượt liền trước trong hồ sơ: Manchester City sang Wrexham ngày 25/08/2026, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 26/8/2026 | Manchester City | Wrexham | Trở lại sau cho mượn |
| 25/8/2026 | Manchester City | Wrexham | Không công bố |
| 30/5/2026 | Wrexham | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 1/9/2025 | Manchester City | Wrexham | Cho mượn |
| 1/7/2025 | Werder Bremen | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 29/6/2025 | Werder Bremen | Manchester City | Không công bố |
| 6/1/2025 | Manchester City | Werder Bremen | Cho mượn |
| 1/9/2024 | Manchester City | Benfica | Không công bố |
| 1/7/2024 | Luton | Manchester City | Trở lại sau cho mượn |
| 21/7/2023 | Manchester City | Luton | Cho mượn |
| 1/8/2022 | Manchester City | Marseille | Không công bố |
| 2/7/2021 | Manchester City | Estac Troyes | Không công bố |
| 30/7/2020 | Manchester City | KV Mechelen | Trở lại sau cho mượn |
| 29/7/2020 | KV Mechelen | Manchester City | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Issa Kaboré thuộc biên chế CLB nào?
Issa Kaboré là ai?
Sinh ngày 12/05/2001, Issa Kaboré là cầu thủ và hiện thuộc Wrexham. Trong đội hình Wrexham, anh mặc áo 9.
- Ngày sinh
- 12/5/2001 (25 tuổi)
- Quốc tịch
- Burkina Faso
- Chiều cao
- 180 cm
- Cân nặng
- 77 kg
- Số áo
- 9
- CLB hiện tại
- Wrexham
Thống kê Issa Kaboré
Câu lạc bộ
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025FIFA Club World Cup | Manchester City | 2 | 83 | — | 2 | Thẻ vàng: 0 | 7,00 |
| 2024UEFA Champions League | Manchester City | 6 | 98 | — | 0 | Thẻ vàng: 2 | 6,50 |
| 2024Premier League | Manchester City | 0 | 0 | 0 | — | Thẻ vàng: 0 | — |
Đội tuyển
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo | Thẻ | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026/27Africa Cup of Nations - Qualification | Burkina Faso | 2 | 186 | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,94 |
| 2026World Cup | Burkina Faso | 6 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 2 | — |
| 2026Friendlies | Burkina Faso | 1 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025Friendlies | Burkina Faso | 3 | — | 0 | 0 | Thẻ vàng: 0 | — |
| 2025/26Africa Cup of Nations | Burkina Faso | 1 | 19 | — | 0 | Thẻ vàng: 0 | 6,70 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Issa Kaboré theo mùa
Câu lạc bộ
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Manchester City | 2024 – 2025 | 8 | 181 | 0 | 2 |
Đội tuyển
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn | Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|---|
| Burkina Faso | 2025 – 2026/27 | 13 | 205 | 0 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Issa Kaboré
- Issa Kaboré là người nước nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Issa Kaboré mang quốc tịch Burkina Faso.
- Issa Kaboré đang khoác áo đội bóng nào?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Issa Kaboré đang thuộc biên chế Wrexham, mang áo số 9.
- Issa Kaboré bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Issa Kaboré 25 tuổi (sinh ngày 12/05/2001), cao 180 cm.
Cập nhật lần cuối: 08:15 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.