SV Werder Bremen
Đức
Thứ hạng Bundesliga
SV Werder Bremen đang xếp thứ 7 trên tổng 18 đội tại Bundesliga, với 8 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của SV Werder Bremen mùa 26/27
Nhóm có vòng loại Cúp C3 Châu Âu tại Bundesliga đang có tên SV Werder Bremen. Nhịp lấy điểm đang là 1,6 điểm một trận. Đội có 2 thắng, 2 hoà và 1 thua.
SV Werder Bremen đang bám đuổi những ai?
Vị trí thứ 7 đang nằm trong vòng loại Cúp C3 Châu Âu. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước 1. FSV Mainz 05. Đội đầu bảng SC Freiburg đang hơn 5 điểm.
Hàng công và hàng thủ SV Werder Bremen
Hàng công SV Werder Bremen đứng thứ 8 tại Bundesliga với 2,0 bàn mỗi trận. Hiệu suất dứt điểm đang vượt kỳ vọng chừng 0,9 bàn mỗi trận. Hàng thủ thủng lưới nhiều hơn kỳ vọng khoảng 0,3 bàn mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của SV Werder Bremen
Lần ra sân gần đây nhất đưa SV Werder Bremen tới kết quả hoà Borussia Dortmund 2-2. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 17 bàn thua. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho SV Werder Bremen?
Trên hàng công SV Werder Bremen, Niclas Füllkrug là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 40%. Chân sút này đã đá 5 trận với 411 phút trên sân.
Hồ sơ đội bóng SV Werder Bremen
Sân nhà của SV Werder Bremen, đội bóng Đức, là Weserstadion. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Bremen. Sức chứa của Weserstadion là 42.100 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 1947.
Đối thủ kế tiếp của SV Werder Bremen
Ngày 17/10/2026, SV Werder Bremen tiếp SC Paderborn 07 trên sân Weserstadion, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. SC Paderborn 07 có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất. SC Paderborn 07 hiện đứng thứ 15 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jakob Wiehe | Tiền đạo | Đức |
| - | Paul Bellmann | Hậu vệ | Đức |
| 1 | Karl Hein | Thủ môn | Estonia |
| 2 | Olivier Deman | Hậu vệ | Bỉ |
| 3 | Oskar Wójcik | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Niklas Stark | Hậu vệ | Đức |
| 4 | Ramiz Hamouda | Hậu vệ | Mỹ |
| 5 | Amos Pieper | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Jens Stage | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 6 | Arian Romers | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Mitchell Weiser | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Keke Topp | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Niclas Füllkrug | Tiền đạo | Đức |
| 10 | Karlo Šimić | Tiền đạo | Croatia |
| 11 | Justin Njinmah | Tiền đạo | Đức |
| 13 | Arthur | Tiền vệ | Brazil |
| 14 | Senne Lynen | Tiền vệ | Bỉ |
| 15 | Ludovit Reis | Tiền vệ | Hà Lan |
| 16 | Moussa Ndiaye | Hậu vệ | Senegal |
| 17 | Marco Grüll | Tiền đạo | Áo |
| 18 | Eren Dinkçi | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Kenny Quetant | Tiền đạo | Haiti |
| 20 | Chuki | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Dawid Kownacki | Tiền đạo | Ba Lan |
| 23 | Dariusz Stalmach | Tiền vệ | Ba Lan |
| 25 | Markus Kolke | Thủ môn | Đức |
| 26 | Cédric Itten | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 27 | Felix Agu | Hậu vệ | Nigeria |
| 28 | Skelly Alvero | Tiền vệ | Pháp |
| 29 | Salim Musah | Tiền đạo | Đức |
| 30 | Alexander Schlager | Thủ môn | Áo |
| 30 | Noah Weißbach | Tiền vệ | Slovenia |
| 32 | Marco Friedl | Hậu vệ | Áo |
| 33 | Mick Schmetgens | Hậu vệ | Đức |
| 34 | Darwin Soylu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 34 | Darwin Kaan Soylu | Tiền vệ | Đức |
| 35 | Luca Hocker | Hậu vệ | Đức |
| 37 | Stefan Smarkalev | Thủ môn | Bulgaria |
| 38 | Paul Erevbenagie | Tiền đạo | Đức |
| 44 | Youri Regeer | Tiền vệ | Hà Lan |
| 46 | Mats Heitmann | Hậu vệ | Đức |