SC Freiburg
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Conference League
SC Freiburg đang xếp thứ 7 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 0 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 0
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của SC Freiburg mùa 26/27
Ngôi đầu Bundesliga mùa 26/27 đang thuộc về SC Freiburg. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,6 điểm.
SC Freiburg tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ SC Freiburg đứng đầu tại Bundesliga, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
SC Freiburg qua những vòng vừa qua
SC Freiburg khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng FC Schalke 04 2-1, thắng FC Luzern 4-2 và hoà Eintracht Frankfurt 2-2. Tính tới lúc này, mạch bất bại dừng ở con số 11. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
SC Freiburg hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
SC Freiburg và Borussia Dortmund đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Theo phân nhóm của giải, đây là suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của SC Freiburg
Trên hàng công SC Freiburg, Yuito Suzuki là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Tỷ trọng của anh trong tổng số bàn thắng là chừng 29%. Anh có 5 lần ra sân mùa 26/27.
Giới thiệu SC Freiburg
Sân nhà của SC Freiburg, đội bóng Đức, là Europa-Park-Stadion. Đội thường được gọi ngắn là Freiburg. Khán đài Europa-Park-Stadion có 34.700 chỗ ngồi.
Đối thủ kế tiếp của SC Freiburg
Ngày 18/10/2026, SC Freiburg làm khách của Bayer 04 Leverkusen trên sân BayArena, bóng lăn lúc 20h30 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Bayer 04 Leverkusen có 4 thắng, 1 hoà. Bayer 04 Leverkusen hiện đứng thứ 4 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mio Backhaus | Thủ môn | Đức |
| 3 | Philipp Lienhart | Hậu vệ | Áo |
| 5 | Anthony Jung | Hậu vệ | Đức |
| 6 | Patrick Osterhage | Tiền vệ | Đức |
| 7 | Derry Scherhant | Tiền đạo | Đức |
| 8 | Maximilian Eggestein | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Lucas Höler | Tiền đạo | Đức |
| 9 | Leon Catak | Tiền đạo | Đức |
| 14 | Yuito Suzuki | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 16 | Yannick Engelhardt | Tiền vệ | Đức |
| 17 | Lukas Kübler | Hậu vệ | Đức |
| 19 | Jan-Niklas Beste | Tiền vệ | Đức |
| 20 | Rihito Yamamoto | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 21 | Florian Müller | Thủ môn | Đức |
| 22 | Cyriaque Irié | Tiền vệ | Burkina Faso |
| 23 | Florent Muslija | Tiền vệ | Kosovo |
| 24 | Jannik Huth | Thủ môn | Đức |
| 27 | Berkay Yılmaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Matthias Ginter | Hậu vệ | Đức |
| 29 | Philipp Treu | Hậu vệ | Đức |
| 30 | Christian Günter | Hậu vệ | Đức |
| 31 | Igor Matanović | Tiền đạo | Croatia |
| 32 | Vincenzo Grifo | Tiền vệ | Ý |
| 33 | Jordy Makengo | Hậu vệ | CHDC Congo |
| 37 | Maximilian Rosenfelder | Hậu vệ | Đức |
| 39 | Rouven Tarnutzer | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 42 | Keisuke Goto | Tiền đạo | Nhật Bản |
| 43 | Bruno Ogbus | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 90 | Mateo Zelic | Tiền đạo | Đức |