Olympique de Marseille
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng UEFA Europa League
Olympique de Marseille đang xếp thứ 32 trên tổng 36 đội, với 0 điểm sau 1 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Olympique de Marseille trên bảng xếp hạng Ligue 1
Olympique de Marseille xếp thứ 13 trong số 18 đội tại Ligue 1. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm. Đội có 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Cuộc đua quanh vị trí của Olympique de Marseille
Olympique de Marseille kém Angers ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Cách biệt với AS Monaco là 8 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng.
Olympique de Marseille thi đấu thế nào gần đây?
Ba trận gần nhất của Olympique de Marseille: thắng Troyes 2-0, thua Paris Saint-Germain 1-2 và thua Beşiktaş JK 1-4. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.
Olympique de Marseille mạnh hơn ở sân nào?
Olympique de Marseille nhận 5 bàn ở sân nhà và 3 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,7 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Olympique de Marseille
Trên hàng công Olympique de Marseille, Amine Gouiri là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Chừng ấy chiếm khoảng 44% số bàn của toàn đội. Anh cũng dọn cỗ 1 lần cho đồng đội.
Hồ sơ đội bóng Olympique de Marseille
Olympique de Marseille là một đội bóng Pháp. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Marseille. CEPAC Vélodrome có 67.395 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1937.
Hàng công và hàng thủ Olympique de Marseille
Lưới đối phương rung lên 9 lần trước Olympique de Marseille mùa 2026. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 9. Khung thành đội đứng thứ 7 về độ an toàn trong nhóm.
Olympique de Marseille đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Olympique de Marseille sẽ làm khách của Angers trên sân Stade Raymond Kopa vào lúc 20h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Angers có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Angers bước vào trận khi đứng thứ 12 với 7 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jeffrey De Lange | Thủ môn | Hà Lan |
| 4 | Conrad Jaden Egan-Riley | Hậu vệ | Anh |
| 6 | Tochukwu Nnadi | Tiền vệ | Nigeria |
| 7 | Angel Gomes | Tiền vệ | Anh |
| 8 | Himad Abdelli | Tiền vệ | Algeria |
| 9 | Amine Gouiri | Tiền đạo | Algeria |
| 11 | Neal Maupay | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | Derek Cornelius | Hậu vệ | Canada |
| 14 | Igor Paixão | Tiền vệ | Brazil |
| 18 | Bamo Meïté | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 19 | Geoffrey Kondogbia | Tiền vệ | Cộng hòa Trung Phi |
| 21 | Nayef Aguerd | Hậu vệ | Morocco |
| 22 | Timothy Weah | Tiền vệ | Mỹ |
| 23 | Pierre-Emile Højbjerg | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 25 | Ulisses Garcia | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 29 | Faris Moumbagna | Tiền đạo | Cameroon |
| 33 | Emerson | Hậu vệ | Ý |
| 40 | Jelle Van Neck | Thủ môn | Bỉ |
| 42 | Nouhoum Kamissoko | Tiền vệ | Mali |
| 43 | Tadjidine Mmadi | Tiền đạo | Pháp |
| 46 | Alexi Koum | Hậu vệ | Cameroon |
| 48 | Keyliane Abdallah | Tiền vệ | Pháp |
| 74 | Kelyann Bezahaf | Hậu vệ | Algeria |
| 77 | Amine Harit | Tiền vệ | Morocco |
| 92 | Théo Vermot | Thủ môn | Pháp |