CODM Meknès
Morocco
Thứ hạng VĐQG Maroc
CODM Meknès đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội tại VĐQG Maroc, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +3
Kết quả gần đây
Giới thiệu CODM Meknès
CODM Meknès là một đội bóng Morocco. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là CODM.
CODM Meknès xếp hạng ra sao?
CODM Meknès đang đứng thứ 5 trong số 16 đội tại VĐQG Maroc. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
CODM Meknès thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, CODM Meknès hoà Wydad Casablanca 0-0 trên sân khách. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 5 bàn thua. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó.
CODM Meknès ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của CODM Meknès đang là +3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 7. Số bàn ghi được xếp thứ 3 trong nhóm.
Vị trí CODM Meknès so với phần còn lại của bảng
CODM Meknès và Ittihad Tanger đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Maghreb Fes đang hơn 3 điểm. Phía trên là Kawkab Athletic Club Marrakech, cách 2 điểm.
Chân sút chủ lực của CODM Meknès
Người lập công nhiều nhất trong màu áo CODM Meknès là Hamza El Wasti với 2 pha lập công. Anh ra sân 3 trận mùa 2026, tổng cộng 266 phút. Một mình anh đóng góp khoảng 33% số bàn đội ghi được.
Đối thủ kế tiếp của CODM Meknès
Lịch thi đấu đưa CODM Meknès về sân nhà tiếp Union Touarga Sport lúc 01h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 7 điểm. Union Touarga Sport có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Aounzou | ||
| - | Eddaoui | ||
| - | Mohammed El Miloudi | Tiền vệ | Morocco |
| - | Yassine Miloudi | Tiền vệ | Morocco |
| - | Mohamed Aanane | Tiền vệ | Morocco |
| - | Chouaib Boutrid | Hậu vệ | Morocco |
| 0 | Essomba Onana | Tiền vệ | Cameroon |
| 2 | Ayoub Lourhraz | Hậu vệ | Morocco |
| 3 | Hamza Malki | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Badr Gaddarine | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | Karim El Bounagate | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Adnane Berdad | Tiền vệ | Morocco |
| 6 | Hamza El Janati | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | Zakaria Bahrou | Tiền đạo | Morocco |
| 9 | Zouhir Eddib | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Willy Onana | Tiền đạo | Cameroon |
| 11 | Mohamed Zinaf | Tiền vệ | Morocco |
| 12 | Cruz Ndong Biteghe | Tiền đạo | Gabon |
| 13 | Aymane Majid | Thủ môn | Morocco |
| 14 | Taoufik Razko | Tiền vệ | Morocco |
| 14 | Achraf Hmaidou | Tiền vệ | Morocco |
| 16 | Anas Zniti | Thủ môn | Morocco |
| 16 | Oussama Daoui | Hậu vệ | Morocco |
| 17 | Younes Sakhi | Tiền vệ | Morocco |
| 17 | Exauce Marius Mbou | Tiền vệ | Cộng hòa Congo |
| 18 | Hamza El Wasti | Tiền vệ | Morocco |
| 18 | Anass Nouader | Hậu vệ | Morocco |
| 18 | Karim L'Koucha | Tiền vệ | Morocco |
| 18 | Joseph Guede Gnadou | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 21 | Abdellatif Benkassou | Tiền vệ | Morocco |
| 23 | Mostafa Marroun | Morocco | |
| 26 | Mohamed Zrida | Tiền vệ | Morocco |
| 27 | Saad Morsli | Hậu vệ | Morocco |
| 29 | Larbi Naji | Tiền vệ | Morocco |
| 29 | Oussama Msahli | Tiền vệ | Morocco |
| 32 | Driss El-Jabli | Hậu vệ | Morocco |
| 44 | Soufiane Taher | Thủ môn | Morocco |
| 62 | Ibrahim El Hajjami | Morocco | |
| 77 | Yassine Senhaji | Tiền đạo | Morocco |
| 77 | Yassine Senhaji | Tiền đạo | Morocco |
| 97 | Ayoub Lakhlifi | Hậu vệ | Morocco |