
Adnane Berdad
Tiền vệ trung tâm ·
CODM Meknès
Chặng đường sự nghiệp Adnane Berdad
Chặng hiện tại gắn với CODM Meknès, nơi anh đến ngày 25/08/2023 từ Chabab Atlas Khénifra. Ở mùa 2026 tại VĐQG Maroc, anh có 3 lần ra sân. Cộng các giải, hồ sơ ghi 3 bàn qua 58 trận có tên trong danh sách thi đấu trong màu áo CODM Meknès. Hồ sơ hiện tại ở CODM Meknès ghi anh khoác áo số 6 và có hợp đồng tới 30/06/2026.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 01/07/2015, lúc anh gia nhập Union Touarga Sport, năm anh tròn 22 tuổi. Hàng số liệu theo mùa đầu tiên thuộc về CODM Meknès tại VĐQG Maroc ở mùa 2024, năm anh bước sang tuổi 31. Trong mùa ấy anh có 1 bàn. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2025 tại VĐQG Maroc ở CODM Meknès là mùa cao nhất trong dữ liệu với 2 bàn. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 32.
Tiểu sử Adnane Berdad
- Vị trí
- Tiền vệ trung tâm
- Ngày sinh
- 25/8/1993 (33 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 6
- CLB hiện tại
- CODM Meknès
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị ước tính
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Adnane Berdad đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- Câu lạc bộ
- CODM Meknès
- Giải đấu
- VĐQG Maroc
- Số áo
- 6
- Gia nhập
- 25/08/2023
- Hợp đồng đến
- 30/6/2026
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 0,2 triệu EUR (ước tính)
Thống kê Adnane Berdad mùa 2026
- 3 Trận
- 226 Phút
- 0 Bàn thắng
- 0 Kiến tạo
- 0 Sút
- 0 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
Phong độ gần đây của Adnane Berdad
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo |
|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Wydad Casablanca | 0–0 | 90 | 0/0 |
| 03-10 | Kawkab Athletic Club Marrakech | 0–1 | 46 | 0/0 |
| 26-09 | Difaâ Hassani El-Jadidi | 2–6 | 90 | 0/0 |
Sự nghiệp Adnane Berdad theo mùa
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| CODM Meknès | 2024 | VĐQG Maroc | 28 | 2323 | 1 | 0 | 6,70 |
| CODM Meknès | 2025 | VĐQG Maroc | 30 | 1860 | 2 | 0 | 6,70 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Lịch sử chuyển nhượng Adnane Berdad
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2015 | — | Union Touarga Sport | Không công bố |
| 1/7/2016 | Union Touarga Sport | CODM Meknès | Không công bố |
| 1/7/2017 | CODM Meknès | — | Không công bố |
| 1/1/2018 | — | Union Sportive Sidi Kacem | Không công bố |
| 1/7/2019 | Union Sportive Sidi Kacem | — | Không công bố |
| 12/8/2020 | — | Kénitra Athlétic Club | Không công bố |
| 1/1/2022 | Kénitra Athlétic Club | Kawkab Athletic Club Marrakech | Không công bố |
| 8/9/2022 | Kawkab Athletic Club Marrakech | Chabab Atlas Khénifra | Không công bố |
| 25/8/2023 | Chabab Atlas Khénifra | CODM Meknès | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Maroc · Lịch thi đấu CODM Meknès
Cập nhật lần cuối: 11:24 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.