Union Touarga Sport
Morocco
Thứ hạng VĐQG Maroc
Union Touarga Sport đang xếp thứ 2 trên tổng 16 đội tại VĐQG Maroc, với 7 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +2
Kết quả gần đây
Union Touarga Sport thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Union Touarga Sport hoà RS Berkane 0-0 trên sân nhà. Chuỗi bất bại đã sang trận thứ 8. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 4 lần giành trọn ba điểm.
Union Touarga Sport đứng thứ mấy tại VĐQG Maroc?
Union Touarga Sport vào guồng tại VĐQG Maroc với 7 điểm sau 3 trận. Cụ thể là 2 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào.
Union Touarga Sport tấn công, phòng ngự ra sao?
Union Touarga Sport ghi 3 bàn và để thủng lưới 1 bàn mùa 2026. Hiệu số bàn thắng bại là +2. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 8.
Cuộc đua quanh vị trí của Union Touarga Sport
Union Touarga Sport đang hơn Hassania d'Agadir 1 điểm. Vị trí hiện tại thuộc suất dự Cúp C1 Châu Âu.
Giới thiệu Union Touarga Sport
Union Touarga Sport là một đội bóng Morocco. Người hâm mộ quen gọi đội là Union Touarga.
Đối thủ kế tiếp của Union Touarga Sport
Union Touarga Sport sẽ làm khách của CODM Meknès vào lúc 01h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, CODM Meknès có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. CODM Meknès hiện đứng thứ 5 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Houssam Bouelainine | Thủ môn | Morocco |
| - | Saad Lotfi | Tiền đạo | Morocco |
| - | Yassine El Khalej | Hậu vệ | Morocco |
| - | Samuel Tebily | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| - | Imran Douieb | Hậu vệ | Morocco |
| - | Oussama Jalfate | Hậu vệ | Morocco |
| - | Ayoub Ajerrar | Tiền đạo | Morocco |
| - | Danny | ||
| - | Wassim Mellouk | Tiền đạo | Morocco |
| - | Saad Kouk | Morocco | |
| 1 | Reda Asmama | Thủ môn | Morocco |
| 2 | Youness Akharraz | Hậu vệ | Morocco |
| 3 | Anas Nanah | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Tahar El Khalej | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Mehdi Ashabi | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Danilson Tavares | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 8 | Adam Chakir | Tiền vệ | Morocco |
| 9 | Yacine Bammou | Tiền đạo | Morocco |
| 10 | Hassan Aqboub | Tiền đạo | Morocco |
| 11 | Ahmed Aboulfath | Tiền đạo | Morocco |
| 13 | Youssef Kajai | Hậu vệ | Morocco |
| 15 | Hamza Regragui | Tiền vệ | Morocco |
| 16 | Hamza Bousqal | Tiền vệ | Morocco |
| 19 | Nacer Moustaghfir | Tiền đạo | Morocco |
| 19 | Abdelkabir El Ouady | Tiền vệ | Morocco |
| 21 | Brahim El Bahraoui | Tiền đạo | Morocco |
| 22 | Mouad Dahak | Tiền vệ | Morocco |
| 23 | Abdelhay El Forsy | Tiền vệ | Morocco |
| 26 | Banfa Sylla | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 27 | Zakaria Aiada | Hậu vệ | Morocco |
| 28 | Khalid Kasbi | Hậu vệ | Morocco |
| 28 | Abdeljalil Chaynane | Tiền đạo | Morocco |
| 29 | Mohamed Fouzair | Tiền vệ | Morocco |
| 30 | Es-Sahel Mohammed | Tiền vệ | Morocco |
| 30 | Mohammed Essahel | Tiền vệ | Morocco |
| 31 | Walid Rhailouf | Tiền vệ | Morocco |
| 33 | Redouan Ait Lamkadem | Tiền vệ | Morocco |
| 35 | Zakaria Kassary | Hậu vệ | Morocco |
| 37 | Salim Ghazzani | Tiền đạo | Morocco |
| 41 | Omar Arjoune | Tiền vệ | Morocco |
| 44 | Errafiy Said | ||
| 45 | Koffi Konan | Tiền đạo | |
| 48 | Zoubir Housni | ||
| 50 | Walid Hasbi | Thủ môn | Morocco |
| 50 | Walid Atlassi | Thủ môn | |
| 56 | Yassine Bahmad |