CODM Meknès thắng Union Sportive Amal Tiznit 2-1 ở VĐQG Maroc (Vòng 5), đá lúc 23:00 ngày 24/10/2026 (giờ Việt Nam).
Dự đoán nhanh
-
Union Sportive Amal Tiznit 29% - Hòa 31%
-
CODM Meknès 40%
Tỷ số hay gặp nhất1-1
Xác suất cửa nghiêng40%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Xem chi tiết dự đoán →Kèo chính
| Mốc | Chủ | Khách | |
|---|---|---|---|
| Kèo chấp | +0/0.5 | 0.83 | 0.87 |
| Tài xỉu | 1.5 | T0.53 | X1.38 |
1 3.10 X 2.88 2 2.25
Cập nhật lần cuối 00:53 25/10/2026, sau giờ bóng lăn
Xem chi tiết kèo →Thống kê nổi bật
1 Thẻ vàng 1
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | | 5 | 3 | 1 | 1 | +5 | 10 |
| 13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 4 |
Dự đoán siêu máy tính Xác suất cửa nghiêng 40%
Union Sportive Amal Tiznit 29% Hòa 31% 40% CODM Meknès
xG dự kiến 1.18 - 1.25
Tỷ số hay gặp nhất 1-1
Tài 2.5 35%
Cả 2 ghi bàn 42%
Tài 1.562%
Tài 3.519%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Kết luận mô hình: Cửa nghiêng: CODM Meknès (40%)
Mô hình thống kê (dc-blend-v1) tính từ phong độ, xG và đối đầu.
Chi tiết kèo
Kèo 1X2
| Nguồn | Chủ | Hòa | Khách |
|---|---|---|---|
| Nguồn 4 | 3.10 | 2.88 | 2.25 |
| Đồng thuận | 3.10 | 2.88 | 2.25 |
Thống kê trận đấu
1 1 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
1 Y. Tafay -
4 T. Asstati -
5 K. Holete -
16 M. Goulouss -
8 N. Koumah -
7 Y. Anouar -
88 O. Fadiz -
26 A. E. Kouhil -
55 H. Boulaabar
Dự bị
-
44 S. Taher -
18 A. Nouader -
4 B. Gaddarine -
8 M. Aanane -
77 Y. Miloudi -
14 T. Razko -
23 K. L'Koucha -
99 J. G. Gnadou -
9 Z. Eddib
Diễn biến trận đấu
16'
A. Lakhlifi 0-1 kiến tạo: S. Morsli
36'
Hết hiệp 1 · 0-1
61'
vào: Y. Miloudi, ra: W. Onana
vào: Y. Anouar, ra: S. Popoola
65'
75'
vào: O. Fadiz, ra: A. A. Ouaarab
77'
vào: H. Boulaabar
77'
78'
vào: J. G. Gnadou, ra: Z. Bahrou
82'
T. Razko 0-2
Z. Essalhi 1-2 kiến tạo: N. Koumah
85'
89'
vào: B. Gaddarine, ra: S. Morsli
Kết thúc trận · 1-2
Bảng xếp hạng VĐQG Maroc (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 7-5 | +2 | 10 | DWWWL |
| 2 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 9-4 | +5 | 10 | WWDLW |
| 3 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 5-4 | +1 | 8 | WDDWL |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 11-8 | +3 | 7 | DWLWD |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-5 | +2 | 7 | WLDWW |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-4 | +1 | 7 | LDWWW |
| 7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 12-12 | 0 | 7 | DWWLL |
| 8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 3-3 | 0 | 7 | LLDWW |
| 9 | | 5 | 2 | 0 | 3 | 6-4 | +2 | 6 | WLLLW |
| 10 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 2-1 | +1 | 5 | DDWWW |
| 11 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 3-4 | -1 | 5 | WDDLL |
| 12 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 3-2 | +1 | 4 | DWDLD |
| 13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | 6-11 | -5 | 4 | LDLWL |
| 14 | | 3 | 0 | 3 | 0 | 2-2 | 0 | 3 | DDDWW |
| 15 | | 5 | 0 | 3 | 2 | 2-8 | -6 | 3 | LLDDD |
| 16 | | 5 | 0 | 1 | 4 | 5-11 | -6 | 1 | LDLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 5 VĐQG Maroc
- 25/10 Union Touarga Sport 0-1 Wydad Casablanca
- 25/10 Moghreb Atlético Tetuán 0-3 Wydad Sportive Témara
- 25/10 Renaissance Zemamra 0-1 Fath Union Sport
- 26/10 Kawkab Athletic Club Marrakech 1-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 29/10 01:00 Raja Club Athletic vs Hassania d'Agadir
- 29/10 03:00 AS FAR Rabat vs Ittihad Tanger
- 30/10 00:00 Maghreb Fes vs RS Berkane
Kết quả vòng 4 VĐQG Maroc
- 13/10 Hassania d'Agadir 2-2 AS FAR Rabat
- 14/10 RS Berkane 2-2 Renaissance Zemamra
- 14/10 Fath Union Sport 1-1 Raja Club Athletic
- 15/10 Ittihad Tanger 2-1 Maghreb Fes
- 17/10 CODM Meknès 1-0 Union Touarga Sport
- 18/10 Difaâ Hassani El-Jadidi 4-1 Moghreb Atlético Tetuán
- 19/10 Wydad Sportive Témara 0-1 Kawkab Athletic Club Marrakech
- 19/10 Wydad Casablanca 1-1 Union Sportive Amal Tiznit