Ittihad Tanger
Morocco
Thứ hạng VĐQG Maroc
Ittihad Tanger đang xếp thứ 6 trên tổng 16 đội tại VĐQG Maroc, với 4 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +1
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Ittihad Tanger
Ittihad Tanger góp mặt tại VĐQG Maroc mùa 2026. Đội bóng này đến từ Morocco.
Ittihad Tanger xếp hạng ra sao?
Ittihad Tanger giữ vị trí thứ 6 mùa 2026. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 1 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Ittihad Tanger
Ittihad Tanger khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Kawkab Athletic Club Marrakech 1-2, hoà Moghreb Atlético Tetuán 1-1 và thắng Union Sportive Amal Tiznit 3-1. Có 4 trong số đó là các trận sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 3 lần.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của Ittihad Tanger
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Ittihad Tanger là Youness Najari với 2 pha lập công. Anh có 3 lần ra sân mùa 2026. Chừng ấy chiếm khoảng 40% số bàn của toàn đội.
Ittihad Tanger đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Ittihad Tanger nằm giữa CODM Meknès và Raja Club Athletic. Đội đầu bảng Maghreb Fes đang hơn 3 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Ittihad Tanger
Số bàn thua của Ittihad Tanger dừng ở 4 sau 3 trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 4 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm.
Ittihad Tanger gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Ittihad Tanger về sân nhà tiếp Maghreb Fes lúc 03h00 ngày 15/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng đầu với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Maghreb Fes có 3 thắng, 2 hoà.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Babacar Sarr | Tiền vệ | Senegal |
| - | Ousama Siddiki | Tiền vệ | Morocco |
| - | Reda El Meliani | Hậu vệ | Hà Lan |
| - | Ahmed Azmi | Thủ môn | Morocco |
| - | Senad Jarović | Tiền đạo | Đức |
| - | Mouad Frizit | Tiền vệ | Morocco |
| - | Yassine Kermadi | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Saad Ait Khorsa | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Mohamed Saoud | Hậu vệ | Morocco |
| 6 | Gape Mohutsiwa | Tiền vệ | Botswana |
| 6 | Bilal El Ouadghiri | Hậu vệ | Morocco |
| 9 | Ibrahima Dieng | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Mohamed El Arouch | Tiền vệ | Pháp |
| 12 | Malcolm Barcola | Thủ môn | Togo |
| 17 | Abdel Hamid Maali | Tiền vệ | Morocco |
| 19 | Youness Najari | Tiền đạo | Morocco |
| 20 | Ennaama El Bellali | Tiền vệ | Morocco |
| 21 | Hamza El Moudene | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Zakaria Kiani | Hậu vệ | Morocco |
| 23 | Anas Lamrabat | Tiền vệ | Morocco |
| 23 | Soufyan Ahannach | Tiền vệ | Hà Lan |
| 23 | Anass Mrabet | Hậu vệ | Morocco |
| 24 | Akram El Wahabi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Mohamed El Guartit | Tiền vệ | Morocco |
| 36 | Achraf Laaziri | Hậu vệ | Morocco |
| 36 | Saad Karouat | Hậu vệ | Morocco |
| 48 | Achraf El Quaraoui | Tiền vệ | Morocco |
| 49 | Louay El Moussaoui | Hậu vệ | Morocco |
| 50 | Youssef Ezzarradi | Hậu vệ | Morocco |
| 61 | Badreddine Abyir | Thủ môn | Morocco |
| 61 | Akram Tali | Hậu vệ | Morocco |
| 67 | Haytham Bakhlakh | Tiền đạo | Anh |
| 75 | Moussa Kote | Tiền vệ | Senegal |