Maghreb Fes gặp RS Berkane ở VĐQG Maroc (Vòng 5), bóng lăn lúc 00:00 ngày 30/10/2026 (giờ Việt Nam).
Dự đoán nhanh
-
Maghreb Fes 32% - Hòa 33%
-
RS Berkane 36%
Tỷ số hay gặp nhất1-1
Xác suất cửa nghiêng36%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Xem chi tiết dự đoán →Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | +1 | 7 |
| 14 | | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 |
Dự đoán siêu máy tính Xác suất cửa nghiêng 36%
Maghreb Fes 32% Hòa 33% 36% RS Berkane
xG dự kiến 1.03 - 1.10
Tỷ số hay gặp nhất 1-1
Tài 2.5 37%
Cả 2 ghi bàn 45%
Tài 1.564%
Tài 3.517%
Phạt góc tài 8.545%
Phạt góc tài 9.534%
Phạt góc tài 10.522%
Xác suất gộp mọi tỷ số của kết cục đó; tỷ số hay gặp nhất chỉ là một tỷ số đơn lẻ.
Kết luận mô hình: Cửa nghiêng: RS Berkane (36%)
Mô hình thống kê (dc-blend-v1) tính từ phong độ, xG và đối đầu.
Đội hình ra sân Dự kiến
Dự bị
-
26 A. Brika -
99 A. E. Mahraoui -
68 K. Baba -
26 S. Ghedamsi -
23 M. Jaouab -
2 H. Afsal -
21 M. Elgouje -
27 E. H. Brija -
10 A. E. Farissi -
12 O. Errahmany -
23 Y. Hafidi -
18 N. Ouédraogo
Dự bị
-
20 H. Manaout -
15 J. Harkass -
14 R. Aabid -
1 M. El Kajoui -
- H. E. Moussaoui -
24 Y. E. Kaabi -
15 A. Lamirat -
10 M. A. Essahel -
1 Y. E. Motie -
15 A. Tahif -
32 M. Ouyahya -
- Z. Machach
Lịch sử đối đầu (12 trận)
1 Maghreb Fes 7 Hòa 4 RS Berkane
1.67 Bàn/trận TB
8% Tỷ lệ thắng Maghreb Fes
33% Tỷ lệ thắng RS Berkane
Những lần gặp gần nhất
- 21/06/2026 MAS de Fès 1-2 RS Berkane
- 06/04/2026 RS Berkane 1-1 MAS de Fès
- 12/05/2025 MAS de Fès 1-3 RS Berkane
- 23/12/2024 RS Berkane 2-0 MAS de Fès
- 21/03/2024 RS Berkane 2-1 MAS de Fès
- 30/10/2023 MAS de Fès 0-0 RS Berkane
- 07/05/2023 RS Berkane 1-1 MAS de Fès
- 05/01/2023 MAS de Fès 0-0 RS Berkane
+ 2 trận khác
Phong độ 5 trận gần nhất
Maghreb Fes
Thắng 2, hòa 2, thua 1 · ghi 6, thủng lưới 5
RS Berkane
Thắng 2, hòa 3, thua 0 · ghi 5, thủng lưới 2
Bảng xếp hạng VĐQG Maroc
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 7-5 | +2 | 10 | DWWWL |
| 2 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 9-4 | +5 | 10 | WWDLW |
| 3 | | 5 | 2 | 2 | 1 | 5-4 | +1 | 8 | WDDWL |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 11-8 | +3 | 7 | DWLWD |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-5 | +2 | 7 | WLDWW |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-4 | +1 | 7 | LDWWW |
| 7 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 12-12 | 0 | 7 | DWWLL |
| 8 | | 5 | 2 | 1 | 2 | 3-3 | 0 | 7 | LLDWW |
| 9 | | 5 | 2 | 0 | 3 | 6-4 | +2 | 6 | WLLLW |
| 10 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 2-1 | +1 | 5 | DDWWW |
| 11 | | 5 | 1 | 2 | 2 | 3-4 | -1 | 5 | WDDLL |
| 12 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 3-2 | +1 | 4 | DWDLD |
| 13 | | 5 | 1 | 1 | 3 | 6-11 | -5 | 4 | LDLWL |
| 14 | | 3 | 0 | 3 | 0 | 2-2 | 0 | 3 | DDDWW |
| 15 | | 5 | 0 | 3 | 2 | 2-8 | -6 | 3 | LLDDD |
| 16 | | 5 | 0 | 1 | 4 | 5-11 | -6 | 1 | LDLLL |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Các trận vòng 5 VĐQG Maroc
- 24/10 Union Sportive Amal Tiznit 1-2 CODM Meknès
- 25/10 Union Touarga Sport 0-1 Wydad Casablanca
- 25/10 Moghreb Atlético Tetuán 0-3 Wydad Sportive Témara
- 25/10 Renaissance Zemamra 0-1 Fath Union Sport
- 26/10 Kawkab Athletic Club Marrakech 1-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 29/10 01:00 Raja Club Athletic vs Hassania d'Agadir
- 29/10 03:00 AS FAR Rabat vs Ittihad Tanger
Kết quả vòng 4 VĐQG Maroc
- 13/10 Hassania d'Agadir 2-2 AS FAR Rabat
- 14/10 RS Berkane 2-2 Renaissance Zemamra
- 14/10 Fath Union Sport 1-1 Raja Club Athletic
- 15/10 Ittihad Tanger 2-1 Maghreb Fes
- 17/10 CODM Meknès 1-0 Union Touarga Sport
- 18/10 Difaâ Hassani El-Jadidi 4-1 Moghreb Atlético Tetuán
- 19/10 Wydad Sportive Témara 0-1 Kawkab Athletic Club Marrakech
- 19/10 Wydad Casablanca 1-1 Union Sportive Amal Tiznit