
Mounir Chouiar
Tiền đạo cánh trái ·
RS Berkane
Mounir Chouiar đang chơi cho câu lạc bộ nào?
Mounir Chouiar đang khoác áo RS Berkane ở vị trí tiền đạo, gia nhập ngày 25/08/2025. Thời hạn hợp đồng trong dữ liệu là 30/06/2028. Giá trị chuyển nhượng ước tính trong dữ liệu là 2,6 triệu EUR (ước tính, không phải giá giao dịch).
- Câu lạc bộ
- RS Berkane
- Số áo
- 8
- Gia nhập
- 25/08/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Thông tin tiểu sử Mounir Chouiar
Mounir Chouiar mang áo số 8 của RS Berkane và chơi ở vị trí tiền đạo. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Morocco. Hồ sơ ghi Mounir Chouiar chào đời ngày 23/01/1999, tức 27 tuổi.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh trái
- Ngày sinh
- 23/1/1999 (27 tuổi)
- Quốc tịch
- Morocco
- Chiều cao
- 178 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 8
- CLB hiện tại
- RS Berkane
- Hợp đồng đến
- 30/6/2028
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,6 triệu EUR (ước tính)
Thống kê sự nghiệp Mounir Chouiar
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Mounir Chouiar là 2016 tại RC Lens. Dữ liệu bao gồm 9 đội bóng khác nhau. Tổng cộng anh ghi 35 bàn qua 290 lần có tên trong danh sách thi đấu.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Yeni Malatyaspor | 21/22 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 26 | 2099 | 3 | 4 | 6,81 |
| Başakşehir FK | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 955 | 1 | 4 | 6,80 |
| Kasımpaşa | 22/23 | VĐQG Thổ Nhĩ Kỳ | 16 | 972 | 2 | 1 | 6,72 |
| FC Zürich | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 36 | 2795 | 5 | 6 | 7,26 |
| Ludogorets | 25/26 | VĐQG Bulgaria | 5 | 309 | 0 | 1 | 7,04 |
| Ludogorets | 23/24 | VĐQG Bulgaria | 9 | 283 | 0 | 0 | 7,07 |
| Dijon | 2020 | Ligue 1 | 28 | 1290 | 0 | 2 | 6,64 |
| Dijon | 2019 | Ligue 1 | 20 | 1512 | 4 | 0 | 7,14 |
| RC Lens | 2018 | Ligue 1 | 4 | 162 | 0 | 0 | 6,67 |
| Ludogorets | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ludogorets | 25/26 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 71 | 0 | 0 | 6,40 |
| RS Berkane | 25/26 | CAF Champions League | 10 | 818 | 4 | 1 | 7,27 |
| RS Berkane | 2026 | VĐQG Maroc | 2 | 180 | 0 | 0 | — |
| RC Lens | 2016 | Hạng Hai Pháp | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| RC Lens | 2017 | Hạng Hai Pháp | 10 | 219 | 0 | 0 | 6,49 |
| RC Lens | 2018 | Hạng Hai Pháp | 31 | 1288 | 3 | 1 | 6,80 |
| RC Lens | 2019 | Hạng Hai Pháp | 4 | 93 | 2 | 1 | 7,27 |
| Amiens SC | 2023 | Hạng Hai Pháp | 14 | 725 | 1 | 1 | 6,98 |
| Başakşehir FK | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 12 | 323 | 0 | 2 | 6,73 |
| Ludogorets | 23/24 | Cúp C3 Châu Âu | 5 | 92 | 0 | 0 | 7,00 |
| FC Zürich | 24/25 | Cúp C3 Châu Âu | 4 | 244 | 0 | 0 | 6,90 |
| RC Lens | — | Coupe de France | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Dijon | — | Coupe de France | 2 | 61 | 1 | 0 | 7,20 |
| Dijon | — | Coupe de France | 1 | 64 | 0 | 0 | 6,80 |
| RS Berkane | 2025 | VĐQG Maroc | 28 | 2410 | 9 | 7 | 7,26 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Mounir Chouiar: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Số liệu theo mùa của Mounir Chouiar bắt đầu từ mùa 2016 cùng RC Lens, năm anh tròn 17 tuổi. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 25/08/2025, khi anh từ Ludogorets chuyển tới RS Berkane với mức phí 1,4 triệu EUR. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 13 bàn cùng 8 kiến tạo sau 40 lần có tên trong danh sách thi đấu cho RS Berkane. Tại RS Berkane, anh mang áo số 8 và có hợp đồng tới 30/06/2028.
Hồ sơ chuyển nhượng mở đầu bằng ngày 15/09/2016, lúc anh từ Lens U19 chuyển tới RC Lens B, năm anh tròn 17 tuổi. Mùa 2016 tại Hạng Hai Pháp ghi nhận anh có tên trong danh sách thi đấu 1 lần. RC Lens đón anh ngày 01/07/2017 từ RC Lens B. Ở đội này, hồ sơ ghi 5 bàn và 2 kiến tạo sau 51 lần có tên trong danh sách thi đấu trên mọi giải. Anh cập bến Dijon ngày 02/09/2019 từ RC Lens theo mức phí 3,5 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 5 bàn và 2 kiến tạo qua 51 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 2025 tại VĐQG Maroc ở RS Berkane là mùa cao nhất trong dữ liệu với 9 bàn và 7 kiến tạo. Khi đó là năm anh bước sang tuổi 26. Tính trên 9 câu lạc bộ, dữ liệu cấp CLB ghi cho anh 35 bàn và 31 kiến tạo. Cùng quãng đó là 290 trận có tên trong danh sách thi đấu.
Mounir Chouiar chuyển nhượng qua những CLB nào?
Theo hồ sơ chuyển nhượng, Mounir Chouiar rời Lens U19 để tới RC Lens B (15/09/2016). Tổng cộng có 14 lượt chuyển nhượng trong hồ sơ.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 15/9/2016 | Lens U19 | RC Lens B | Không công bố |
| 1/7/2017 | RC Lens B | RC Lens | Không công bố |
| 2/9/2019 | RC Lens | Dijon | 3,5 triệu EUR |
| 6/9/2021 | Dijon | Yeni Malatyaspor | Cho mượn |
| 7/4/2022 | Yeni Malatyaspor | Dijon | Trở lại sau cho mượn |
| 8/7/2022 | Dijon | Başakşehir FK | 1,5 triệu EUR |
| 28/1/2023 | Başakşehir FK | Kasımpaşa | Cho mượn |
| 30/6/2023 | Kasımpaşa | Başakşehir FK | Trở lại sau cho mượn |
| 5/9/2023 | Başakşehir FK | Ludogorets | 1,1 triệu EUR |
| 26/1/2024 | Ludogorets | Amiens SC | Cho mượn |
| 30/6/2024 | Amiens SC | Ludogorets | Trở lại sau cho mượn |
| 1/7/2024 | Ludogorets | FC Zürich | Cho mượn |
| 30/6/2025 | FC Zürich | Ludogorets | Trở lại sau cho mượn |
| 25/8/2025 | Ludogorets | RS Berkane | 1,4 triệu EUR |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 21/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Câu hỏi thường gặp về Mounir Chouiar
- Quốc tịch của Mounir Chouiar là gì?
- Mounir Chouiar có quốc tịch Morocco theo hồ sơ.
- Mounir Chouiar đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- RS Berkane là CLB hiện tại của Mounir Chouiar, mang áo số 8 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Mounir Chouiar bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Theo dữ liệu hồ sơ, Mounir Chouiar 27 tuổi (sinh ngày 23/01/1999), cao 178 cm.
Cập nhật lần cuối: 01:09 · 12/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.