FC Zürich
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
FC Zürich đang xếp thứ 5 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 14 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của FC Zürich
FC Zürich khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng FC Thun 4-2, thắng Neuchâtel Xamax 3-1 và hoà FC Sion 1-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 14 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Mạch bất bại hiện kéo dài 5 trận.
FC Zürich trên bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
Mạch bất bại 4 trận đang giúp FC Zürich đi lên tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,4 điểm. Đội có 4 thắng, 2 hoà và 4 thua.
FC Zürich ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của FC Zürich đang là −4. So với chỉ số kỳ vọng, đội đang lãi khoảng 0,4 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận.
Khoảng cách của FC Zürich với nhóm trên và nhóm dưới
FC Zürich kém FC St. Gallen 1879 ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng FC Lugano đang hơn 14 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch.
Thành tích sân nhà và sân khách của FC Zürich
FC Zürich ghi 11 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 2,2 bàn mỗi trận, so với 1,4 bàn khi làm khách.
FC Zürich: quốc gia, giải đấu và sân nhà
FC Zürich là đội bóng Thụy Sĩ, mùa 26/27 thi đấu tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Letzigrund được khánh thành năm 2007, sức chứa 26.104 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là Zürich.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC Zürich
Trên hàng công FC Zürich, Philippe Keny là cái tên nổ súng nhiều nhất với 4 bàn. Anh có 10 lần ra sân mùa 26/27. Cầu thủ này còn có 1 kiến tạo.
FC Zürich gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, FC Zürich làm khách của FC Luzern trên sân Swissporarena lúc 23h00 ngày 24/10/2026. Trong năm trận gần nhất, FC Luzern có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 8 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohamed Essakkati | Tiền đạo | Hà Lan |
| 1 | Silas Huber | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 2 | Lindrit Kamberi | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 3 | Selmin Hodza | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Jorge Segura | Hậu vệ | Colombia |
| 6 | Cosimo Fiorini | Tiền vệ | Ý |
| 7 | Bledian Krasniqi | Tiền vệ | Kosovo |
| 8 | Livano Comenencia | Hậu vệ | Curaçao |
| 11 | Umeh Emmanuel | Tiền đạo | Nigeria |
| 12 | Yevgen Morozov | Thủ môn | Ukraine |
| 13 | Heinz Lindner | Thủ môn | Áo |
| 14 | Nevio Di Giusto | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Kevin Spadanuda | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Mohamed Bangoura | Tiền vệ | Guinea |
| 19 | Philippe Keny | Tiền đạo | Senegal |
| 21 | Leandro Schödler | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Chris Kablan | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Valon Berisha | Tiền vệ | Kosovo |
| 27 | Ilan Sauter | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Mario Greco | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 29 | Damienus Reverson | Tiền đạo | Hà Lan |
| 33 | Valentin Beck | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 38 | Miguel Reichmuth | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 42 | Alexander Hack | Hậu vệ | Đức |
| 43 | Neil Volken | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Sebastian Walker | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 46 | Jill Stiel | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 47 | Doron Lichtenstein | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 48 | Daniel Ihendu | Hậu vệ | Đức |
| 49 | Din Ramic | Tiền đạo | Bosnia và Herzegovina |
| 60 | Tyrese Pinthus | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |