BSC Young Boys
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
BSC Young Boys đang xếp thứ 2 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 22 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
BSC Young Boys qua những vòng vừa qua
Gần đây BSC Young Boys thắng Grasshopper Club Zürich 2-0 trên sân khách và thắng FC Aarau 2-1. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
BSC Young Boys trên bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
BSC Young Boys đang có mạch thắng 3 trận và đứng thứ 2. Thành tích mùa 26/27 là 6 thắng, 4 hoà và chưa thua trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận.
BSC Young Boys tấn công, phòng ngự ra sao?
BSC Young Boys ghi 33 bàn và để thủng lưới 18 bàn mùa 26/27. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +15.
Giới thiệu BSC Young Boys
BSC Young Boys là một đội bóng Thụy Sĩ. Người hâm mộ quen gọi đội là Young Boys. Sức chứa của Stadion Wankdorf là 31.500 chỗ, công trình đi vào hoạt động từ năm 2005.
BSC Young Boys đang bám đuổi những ai?
BSC Young Boys đang hơn FC Sion 3 điểm. Ngôi đầu của FC Lugano còn xa 6 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch.
Ai ghi bàn nhiều nhất cho BSC Young Boys?
Trên hàng công BSC Young Boys, Samuel Essende là cái tên nổ súng nhiều nhất với 10 bàn. Trung bình anh có ít nhất một bàn mỗi trận ra sân. Cầu thủ này còn có 3 kiến tạo.
Thành tích sân nhà và sân khách của BSC Young Boys
BSC Young Boys ghi 17 bàn ở sân nhà và 16 bàn ở sân khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
BSC Young Boys gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, BSC Young Boys tiếp FC St. Gallen 1879 trên sân Stadion Wankdorf lúc 01h30 ngày 25/10/2026. FC St. Gallen 1879 có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. FC St. Gallen 1879 hiện đứng thứ 4 với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nicolò Urbano | Tiền đạo | Ý |
| - | Leon Ramadani | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| - | Eliah Küpfer | ||
| 1 | Marvin Keller | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 2 | Ryan Andrews | Hậu vệ | Anh |
| 4 | Moritz Jenz | Hậu vệ | Đức |
| 5 | Gregory Wüthrich | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Edimilson Fernandes | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 7 | Alan Virginius | Tiền vệ | Pháp |
| 8 | Armin Gigović | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 9 | Mamadou Kaly Sene | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Alvyn Sanches | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 12 | Bahereba Guirassy | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | Dominik Pech | Tiền vệ | Séc |
| 15 | Cedric Zesiger | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 16 | Christian Fassnacht | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Saidy Janko | Hậu vệ | Gambia |
| 18 | Joel Mall | Thủ môn | Síp |
| 22 | Isaac Schmidt | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Loris Benito | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Benjamin Kabeya | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 27 | Lewin Blum | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 30 | Sandro Lauper | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 31 | Facinet Conte | Tiền đạo | Guinea |
| 33 | Stefan Bukinac | Hậu vệ | Serbia |
| 34 | Edin Etoski | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 40 | Dario Marzino | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 52 | Noe Tschanz | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 54 | Silas Ubaka | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 58 | Loris Macumi | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 99 | Samuel Essende | Tiền đạo | CHDC Congo |