
Christian Fassnacht
Tiền đạo cánh phải ·
BSC Young Boys
Chỉ số mùa 26/27 của Christian Fassnacht
Mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, Christian Fassnacht góp mặt 8 trận trong màu áo BSC Young Boys. Mùa này anh tích luỹ 3,63 bàn thắng kỳ vọng (xG). Số thẻ trong mùa: 1 thẻ vàng.
- 8 Trận
- 538 Phút
- 5 Bàn thắng
- 1 Kiến tạo
- 3,63 xG
- 1,33 xA
- 12 Sút
- 11 Đường chuyền quyết định
- 1 Thẻ vàng
- 6,93 Điểm trung bình
Phong độ gần đây của Christian Fassnacht
Christian Fassnacht có 395 phút thi đấu ở 5 trận ra sân gần nhất, đóng góp 5 bàn và 1 kiến tạo. Trung bình mỗi trận anh thi đấu 79 phút.
| Ngày | Đối thủ | Tỷ số | Phút | Bàn/Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 11-10 | Grasshopper Club Zürich | 0–2 | 84 | 1/0 | 7,0 |
| 19-09 | Servette FC | 3–2 | 63 | 0/0 | 5,9 |
| 12-09 | FC Lugano | 2–2 | 90 | 1/1 | 7,7 |
| 05-09 | FC Luzern | 3–3 | 68 | 0/0 | 6,5 |
| 01-09 | FC Zürich | 2–4 | 90 | 3/0 | 9,6 |
Tiểu sử và thông tin cá nhân Christian Fassnacht
Christian Fassnacht là tiền đạo 32 tuổi đang chơi cho BSC Young Boys. Theo dữ liệu hồ sơ, anh cao 185 cm. Hồ sơ ghi chân thuận: phải.
- Vị trí
- Tiền đạo cánh phải
- Ngày sinh
- 11/11/1993 (32 tuổi)
- Quốc tịch
- Thụy Sĩ
- Chiều cao
- 185 cm
- Chân thuận
- Phải
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- BSC Young Boys
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị ước tính
- ≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)
Christian Fassnacht đang khoác áo đội nào?
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Christian Fassnacht gia nhập BSC Young Boys ngày 01/01/2025. Mức định giá ước tính trong hồ sơ là 2,1 triệu EUR (không phải giá giao dịch). BSC Young Boys hiện thi đấu tại VĐQG Thuỵ Sĩ theo dữ liệu mùa gần nhất.
- Câu lạc bộ
- BSC Young Boys
- Giải đấu
- VĐQG Thuỵ Sĩ
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 01/01/2025
- Hợp đồng đến
- 30/6/2027
- Giá trị chuyển nhượng
- ≈ 2,1 triệu EUR (ước tính)
Hành trình sự nghiệp của Christian Fassnacht
Mùa xa nhất trong dữ liệu sự nghiệp của Christian Fassnacht là 16/17 tại FC Thun. Cộng các mùa lại, hồ sơ ghi 91 bàn và 390 trận có tên trong danh sách thi đấu. 76% số lần có tên trong danh sách thi đấu thuộc về quãng ở BSC Young Boys.
| Câu lạc bộ | Mùa | Giải | Có tên | Phút | Bàn | Kiến tạo | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC Thun | 16/17 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 35 | 0 | 7 | 2 | — |
| BSC Young Boys | 17/18 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 34 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 21/22 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 18 | 1254 | 11 | 4 | 7,34 |
| BSC Young Boys | 22/23 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 30 | 2089 | 8 | 4 | 6,95 |
| BSC Young Boys | 17/18 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 288 | 1 | 0 | 6,68 |
| BSC Young Boys | 19/20 | Cúp C2 Châu Âu | 6 | 519 | 2 | 0 | 7,12 |
| BSC Young Boys | 20/21 | Cúp C2 Châu Âu | 10 | 731 | 3 | 1 | 7,20 |
| BSC Young Boys | 25/26 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 33 | 2362 | 18 | 7 | 7,03 |
| BSC Young Boys | 24/25 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 18 | 1440 | 11 | 0 | 7,23 |
| BSC Young Boys | 20/21 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 36 | 2257 | 10 | 6 | 7,01 |
| BSC Young Boys | 19/20 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 30 | 2545 | 7 | 2 | 6,96 |
| BSC Young Boys | 18/19 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 35 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 25/26 | Cúp C2 Châu Âu | 8 | 394 | 1 | 0 | 6,46 |
| BSC Young Boys | 21/22 | Cúp C1 Châu Âu | 9 | 716 | 1 | 0 | 6,83 |
| BSC Young Boys | 20/21 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 82 | 0 | 0 | 7,10 |
| BSC Young Boys | 19/20 | Cúp C1 Châu Âu | 2 | 71 | 0 | 0 | 7,00 |
| BSC Young Boys | 18/19 | Cúp C1 Châu Âu | 8 | 540 | 0 | 1 | 6,69 |
| BSC Young Boys | 17/18 | Cúp C1 Châu Âu | 4 | 34 | 0 | 0 | 6,50 |
| Norwich City | 24/25 | Hạng Nhất Anh | 5 | 87 | 0 | 0 | 6,50 |
| Norwich City | 23/24 | Hạng Nhất Anh | 46 | 1871 | 6 | 2 | 6,75 |
| Switzerland | 2022 | World Cup 2026 | 4 | 18 | 0 | 0 | 6,80 |
| Switzerland | 2026 | World Cup 2026 | 6 | 12 | 0 | 0 | 6,50 |
| BSC Young Boys | 22/23 | Cúp C3 Châu Âu | 2 | 90 | 1 | 0 | 7,50 |
| BSC Young Boys | 2026 | Club Friendlies | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | World Cup Qualification UEFA | 6 | 109 | 1 | 0 | 6,70 |
| Switzerland | 2026 | World Cup Qualification UEFA | 2 | 11 | 0 | 0 | 6,60 |
| Switzerland | 18/19 | UEFA Nations League | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 20/21 | UEFA Nations League | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2018 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | — | UEFA Euro 2024 | 5 | 71 | 0 | 0 | 6,65 |
| Switzerland | 2020 | Giao hữu quốc tế | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| BSC Young Boys | 26/27 | VĐQG Thuỵ Sĩ | 7 | 454 | 4 | 1 | 6,91 |
| Switzerland | 2021 | Giao hữu quốc tế | 4 | 0 | 0 | 0 | — |
| Switzerland | 2022 | Giao hữu quốc tế | 1 | 28 | 0 | 0 | 6,40 |
| Switzerland | 2026 | Giao hữu quốc tế | 2 | 56 | 1 | 0 | 7,20 |
| Norwich City | 23/24 | FA Cup | 3 | 84 | 0 | 0 | 6,20 |
| Norwich City | — | Carabao Cup | 3 | 91 | 0 | 0 | 6,85 |
"Có tên": số trận có tên trong danh sách thi đấu ở mọi giải, gồm cả lần ngồi dự bị không vào sân.
Câu chuyện thi đấu của Christian Fassnacht, từ CLB đầu tiên tới hiện tại
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Christian Fassnacht là ngày 01/07/2009, khi anh đầu quân cho FC Red Star Zürich — năm anh bước sang tuổi 16. Anh cập bến FC Thun ngày 01/07/2016 từ FC Winterthur, phí 200 nghìn EUR. Cộng mọi giải, anh có 7 bàn và 2 kiến tạo sau 35 trận có tên trong danh sách thi đấu tại đây. Anh cập bến Norwich City ngày 25/07/2023 từ BSC Young Boys với phí 3,0 triệu EUR. Cộng mọi giải, anh có 6 bàn cùng 2 kiến tạo sau 57 lần có tên trong danh sách thi đấu tại đây.
Xét bàn thắng cộng kiến tạo, mùa 25/26 tại VĐQG Thuỵ Sĩ ở BSC Young Boys là mùa cao nhất trong dữ liệu với 18 bàn và 7 kiến tạo. Khi đó là năm anh tròn 32 tuổi. Cộng mọi giải cấp câu lạc bộ trong hồ sơ, anh có 91 bàn và 30 kiến tạo qua 3 đội bóng. Cộng dồn, hồ sơ ghi 390 trận nằm trong danh sách thi đấu. Song song với sự nghiệp câu lạc bộ, trong các giải đấu có trong dữ liệu, anh có 39 trận cho Switzerland, kèm 2 bàn. Chặng hiện tại gắn với BSC Young Boys, nơi anh đến ngày 01/01/2025 từ Norwich City. Ở mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ, anh ra sân 8 trận và ghi 5 bàn. Tính mọi giải trong dữ liệu, anh có 298 lần có tên trong danh sách thi đấu, kèm 78 bàn cùng 26 kiến tạo cho BSC Young Boys. Trong đội hình BSC Young Boys, anh mang áo số 16, có hợp đồng được ghi nhận đến 30/06/2027.
Christian Fassnacht chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Christian Fassnacht gồm 9 lượt di chuyển được ghi nhận. Mức giá ước tính đang ghi nhận là 2,1 triệu EUR, không phải giá giao dịch thật.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/7/2009 | — | FC Red Star Zürich | Không công bố |
| 1/7/2010 | FC Red Star Zürich | FC Thalwil | Tự do |
| 1/7/2014 | FC Thalwil | FC Tuggen | Không công bố |
| 31/12/2014 | FC Tuggen | FC Thalwil | Không công bố |
| 1/1/2015 | FC Thalwil | FC Winterthur | Tự do |
| 1/7/2016 | FC Winterthur | FC Thun | 200 nghìn EUR |
| 1/7/2017 | FC Thun | BSC Young Boys | 1,5 triệu EUR |
| 25/7/2023 | BSC Young Boys | Norwich City | 3,0 triệu EUR |
| 1/1/2025 | Norwich City | BSC Young Boys | Không công bố |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 12/9/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Christian Fassnacht và đội tuyển quốc gia
Trong phạm vi các giải đấu có trong dữ liệu, Christian Fassnacht có 39 trận cho Switzerland, trong đó có 2 bàn thắng.
Switzerland 39 trận 2 bàn Lần gần nhất: 12/7/2026
Số trận, bàn tính trong các giải đấu có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp đội tuyển.
Câu hỏi thường gặp về Christian Fassnacht
- Christian Fassnacht ghi bao nhiêu bàn mùa 26/27?
- Christian Fassnacht ra sân 8 trận mùa 26/27 tại VĐQG Thuỵ Sĩ và ghi 5 bàn và có 1 kiến tạo.
- Christian Fassnacht đang chơi cho câu lạc bộ nào?
- BSC Young Boys là CLB hiện tại của Christian Fassnacht, mang áo số 16 và chơi ở vị trí tiền đạo.
- Christian Fassnacht bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Christian Fassnacht 32 tuổi (sinh ngày 11/11/1993), cao 185 cm.
Xem thêm: Bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ · Lịch thi đấu BSC Young Boys
Cập nhật lần cuối: 03:49 · 18/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.