FC Thun
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
FC Thun đang xếp thứ 9 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 10 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 17
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Thun trên bảng xếp hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
FC Thun xếp thứ 9 trong số 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Cụ thể là 3 thắng, 1 hoà và 6 thua.
FC Thun hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, FC Thun nằm giữa FC Luzern và FC Vaduz. Cách biệt với FC Lugano là 18 điểm. Nhóm này được xếp vào nhóm đua trụ hạng.
Kết quả các trận gần nhất của FC Thun
Trận gần nhất, FC Thun thua FC Zürich 2-4 trên sân khách. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
FC Thun trên sân nhà so với sân khách
FC Thun nhận 11 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,5 bàn mỗi trận so với 0,5 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng FC Thun
FC Thun là một đội bóng Thụy Sĩ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Thun. Stockhorn Arena có 10.398 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 2011.
Cầu thủ ghi nhiều bàn nhất của FC Thun
Trên hàng công FC Thun, Brighton Labeau là cái tên nổ súng nhiều nhất với 3 bàn. Anh ra sân 9 trận mùa 26/27, tổng cộng 609 phút.
FC Thun tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của FC Thun đang là −10. Số bàn ghi được xếp thứ 6 trong nhóm. Số bàn phải nhận xếp thứ 12 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của FC Thun
Trận kế tiếp tại VĐQG Thuỵ Sĩ, FC Thun tiếp FC Lugano trên sân Stockhorn Arena lúc 20h00 ngày 25/10/2026 (giờ Việt Nam). FC Lugano hiện đứng đầu với 28 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của FC Lugano là 3 thắng, 1 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Leon Grando | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 1 | Niklas Steffen | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 2 | Olivier Mambwa | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 4 | Genís Montolio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 5 | Nicolas Bürgy | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 8 | Fabio Saiz | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 9 | Furkan Dursun | Tiền đạo | Áo |
| 13 | Nassim Zoukit | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Mattias Käit | Tiền vệ | Estonia |
| 15 | Patrik Kristal | Tiền vệ | Estonia |
| 16 | Justin Roth | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Ashvin Balaruban | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 18 | Tom Strannegård | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | Jan Bamert | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 20 | Riccardo Braschi | Tiền đạo | Ý |
| 21 | Dorian Derbaci | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 22 | Dario Walti | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 23 | Marco Bürki | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Mats Seiler | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 24 | Ryan Wyss | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 25 | Tim Spycher | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 26 | Noah Christoffersson | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 30 | Nico Maier | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 33 | Marc Gutbub | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 34 | Leo Stucki | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 37 | Lucien Dähler | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 47 | Fabio Fehr | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 52 | Adam Ilic | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 54 | Louis Passavant | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 58 | Amir Maaroufi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 70 | Nils Reichmuth | Tiền vệ | Chile |
| 80 | Simon Lengen | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 96 | Brighton Labeau | Tiền đạo | Martinique |