FC Lugano
Thuỵ Sĩ
Thứ hạng VĐQG Thuỵ Sĩ
FC Lugano đang xếp thứ 1 trên tổng 12 đội tại VĐQG Thuỵ Sĩ, với 28 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 1
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 31
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- +24
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
FC Lugano qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, FC Lugano thắng FC Luzern 4-0 trên sân nhà. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 4 lần.
Thành tích mùa 26/27 của FC Lugano
Mạch thắng 3 trận đang giúp FC Lugano đi lên tại VĐQG Thuỵ Sĩ. Cụ thể là 9 thắng, 1 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 2,8 điểm mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ FC Lugano
Cán cân bàn thắng bại của FC Lugano đang là +24. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Không đội nào trong nhóm nhận ít bàn thua hơn.
FC Lugano là đội bóng nước nào?
FC Lugano là một đội bóng Thụy Sĩ. Người hâm mộ quen gọi đội là Lugano. Cornaredo có 6.390 chỗ ngồi và mở cửa từ năm 1951.
Khác biệt sân bãi của FC Lugano
Thành tích hai sân của FC Lugano là 5 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Đội chưa thua trận sân nhà nào. Sân nhà đội ghi 18 bàn và nhận 4 bàn.
Vị trí FC Lugano so với phần còn lại của bảng
FC Lugano đang hơn BSC Young Boys 6 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm tranh vô địch.
FC Lugano trông vào ai trên hàng công?
4 bàn của Daniel Dos Santos đang dẫn đầu danh sách ghi bàn nội bộ FC Lugano. Anh có 10 lần ra sân mùa 26/27.
Trận kế tiếp của FC Lugano
Ngày 25/10/2026, FC Lugano làm khách của FC Thun trên sân Stockhorn Arena, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của FC Thun là 2 thắng, 3 thua. FC Thun hiện đứng thứ 9 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Kenan Jakupović | ||
| - | Leon Andrea Gervasini | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 2 | Bekhruz Karimov | Hậu vệ | Uzbekistan |
| 3 | Hannes Delcroix | Hậu vệ | Haiti |
| 4 | Damian Kelvin | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 6 | Antonios Papadopoulos | Hậu vệ | Đức |
| 7 | Ezgjan Alioski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 8 | Anto Grgić | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 9 | Albian Ajeti | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 11 | Renato Steffen | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 14 | Ahmed Kendouci | Tiền vệ | Algeria |
| 16 | David von Ballmoos | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 17 | Lars Lukas Mai | Hậu vệ | Đức |
| 18 | Joel Bichsel | Hậu vệ | Thuỵ Sĩ |
| 19 | Claudio Cassano | Tiền vệ | Ý |
| 21 | Yanis Cimignani | Tiền vệ | Pháp |
| 22 | Beckham Castro | Tiền vệ | Colombia |
| 23 | Gjan Ajdin | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 24 | Elias Pihlström | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 25 | Uran Bislimi | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 26 | Martim Marques | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 27 | Daniel Dos Santos | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 28 | Felix Gebhardt | Thủ môn | Đức |
| 30 | Dereck Moncada | Tiền vệ | Honduras |
| 31 | Jason Parente | Tiền vệ | Thuỵ Sĩ |
| 32 | Nicolo Puddu | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 33 | Christian Raffa | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 36 | Bryan Zurmühle | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 37 | Ian Tiraboschi | Tiền đạo | Thuỵ Sĩ |
| 39 | Ahmadou Ndiaye | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |
| 44 | Carbone | Hậu vệ | Brazil |
| 46 | Mattia Zanotti | Hậu vệ | Ý |
| 91 | Kevin Behrens | Tiền đạo | Đức |
| 99 | Diego Mina | Thủ môn | Thuỵ Sĩ |