Fath Union Sport
Morocco
Thứ hạng VĐQG Maroc
Fath Union Sport đang xếp thứ 15 trên tổng 16 đội tại VĐQG Maroc, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- -2
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Fath Union Sport
Ba trận gần nhất của Fath Union Sport: hoà Moghreb Atlético Tetuán 0-0, thua Union Sportive Amal Tiznit 0-1 và thua Union Touarga Sport 1-2. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 0 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 2 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận.
Fath Union Sport trên bảng xếp hạng VĐQG Maroc
Chuỗi không thắng 6 trận đang đè nặng lên Fath Union Sport. Cụ thể là 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Fath Union Sport hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Fath Union Sport nằm giữa RS Berkane và Renaissance Zemamra. Nhóm này được xếp vào nhóm xuống hạng. Đội đầu bảng Maghreb Fes đang hơn 6 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Fath Union Sport
Hàng công Fath Union Sport đứng thứ 14 tại VĐQG Maroc với 0,3 bàn mỗi trận. Chân sút của đội đang phí đi khoảng 1,4 bàn mỗi trận so với kỳ vọng. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,5 bàn mỗi trận.
Giới thiệu Fath Union Sport
Fath Union Sport là một đội bóng Morocco. Đội thường được gọi ngắn là FUS Rabat.
Fath Union Sport đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Theo giờ Việt Nam, Fath Union Sport tiếp Raja Club Athletic lúc 03h00 ngày 14/10/2026. Raja Club Athletic có 3 thắng, 2 hoà trong năm trận gần nhất. Raja Club Athletic hiện đứng thứ 7 với 4 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Anderson Cruz | Tiền vệ | Angola |
| - | Mohamed Bakhkhach | Tiền vệ | Morocco |
| - | Hilal Ferdaoussi | Tiền vệ | Morocco |
| - | Abdesalem Achhab | ||
| - | Hamza Bouhaddi | Hậu vệ | Morocco |
| - | Ayman Chenikh | ||
| - | Mohamed Farhane | Tiền vệ | Morocco |
| - | Issam Naji | Tiền vệ | Morocco |
| - | Youssef Belgharouadi | ||
| - | Mustapha El Meskini | ||
| - | Mohamed Ferhane | Tiền đạo | Morocco |
| 0 | Hamza Moujahid | Tiền vệ | Morocco |
| 3 | Amine El Msane | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Yassine Amhih | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | Anas Serrhat | Tiền vệ | Morocco |
| 5 | Ismail Moutaraji | Tiền vệ | Morocco |
| 7 | Chouaib Faidi | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Abdessamad Mahir | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Faraji Karmoune | Hậu vệ | Morocco |
| 11 | Lamine Diakité | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 13 | Achraf Zine | Hậu vệ | Morocco |
| 14 | Amine Souane | Tiền vệ | Morocco |
| 15 | Amine Farhane | Hậu vệ | Morocco |
| 16 | Anas El Makkaoui | Tiền vệ | Morocco |
| 16 | Mehdi Bellarabi | Thủ môn | Morocco |
| 21 | Mountassir Lahtimi | Tiền đạo | Morocco |
| 25 | Walid El Hani | ||
| 26 | Oussama Raoui | Tiền vệ | Morocco |
| 28 | Déo Bassinga | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 30 | Ali El Harrak | Tiền vệ | Morocco |
| 31 | Fernando Chamboco | Hậu vệ | Mozambique |
| 32 | Abdesalem Achnab | Hậu vệ | |
| 32 | Abdsselam Lachhab | Morocco | |
| 47 | Oussama Soukhane | Hậu vệ | Morocco |
| 49 | Soufiane Tazi | Tiền vệ | Morocco |
| 66 | Arthur Gitego | Tiền đạo | Rwanda |
| 97 | Ayoub Lakred | Thủ môn | Morocco |
| 99 | Hamza Lizoul | Thủ môn | Morocco |