Union Sportive Amal Tiznit
Morocco
Thứ hạng VĐQG Maroc
Union Sportive Amal Tiznit đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội tại VĐQG Maroc, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -4
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Union Sportive Amal Tiznit
Union Sportive Amal Tiznit góp mặt tại VĐQG Maroc mùa 2026. Người hâm mộ quen gọi đội là USAT. Đội thuộc làng bóng đá Morocco.
Union Sportive Amal Tiznit xếp hạng ra sao?
Bảng xếp hạng VĐQG Maroc ghi tên Union Sportive Amal Tiznit ở vị trí thứ 14. Đội có 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Phong độ gần đây của Union Sportive Amal Tiznit
Gần đây Union Sportive Amal Tiznit thua Difaâ Hassani El-Jadidi 2-5 trên sân nhà và thắng Fath Union Sport 1-0. Qua 5 trận gần nhất, đội ghi 5 bàn và nhận 9 bàn. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Khoảng cách của Union Sportive Amal Tiznit với nhóm trên và nhóm dưới
Union Sportive Amal Tiznit đang hơn Fath Union Sport 1 điểm. Ngôi đầu của Hassania d'Agadir còn xa 4 điểm. Theo phân nhóm của giải, đây là nhóm play-off trụ hạng.
Người ghi bàn nhiều nhất Union Sportive Amal Tiznit mùa 2026
Người lập công nhiều nhất trong màu áo Union Sportive Amal Tiznit là Zakaria Essalhi với 2 pha lập công. Anh ra sân 3 trận mùa 2026, tổng cộng 252 phút. Một mình anh đóng góp khoảng 50% số bàn đội ghi được.
Union Sportive Amal Tiznit tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Union Sportive Amal Tiznit đứng thứ 15 tại VĐQG Maroc, trung bình nhận 2,7 bàn mỗi trận. Số bàn thua vượt kỳ vọng chừng 0,3 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Union Sportive Amal Tiznit đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Maroc, Union Sportive Amal Tiznit làm khách của Wydad Casablanca lúc 03h00 ngày 19/10/2026 (giờ Việt Nam). Wydad Casablanca hiện đứng thứ 9 với 4 điểm. Wydad Casablanca có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Koffi Holete | Hậu vệ | Togo |
| - | Mouad Goulouss | Tiền vệ | Morocco |
| - | Youssef Tafay | Thủ môn | Morocco |
| - | Youssef Faqir | Thủ môn | Morocco |
| - | Hicham Ramouch | Hậu vệ | Morocco |
| - | Badreddine Mouzdahir | Tiền vệ | Morocco |
| - | Soufiane Yakhlef | Hậu vệ | Morocco |
| - | Mohamed Ouaadil | Tiền vệ | Morocco |
| - | Ayoub Adila | Tiền vệ | Morocco |
| - | Othman Fadiz | Tiền vệ | Morocco |
| - | Abdellatif Ait Ouaarab | Tiền vệ | Morocco |
| - | Mehdi Kachir | Hậu vệ | Morocco |
| - | Abderrahmane Bifinzi | Hậu vệ | Morocco |
| - | Driss Chakour | Tiền vệ | Morocco |
| - | Abdelghafour El Kouhil | Tiền vệ | Morocco |
| - | Youssef Lahouizi | Thủ môn | Morocco |
| - | Badr Raghay | Tiền vệ | Morocco |
| - | Mohamed Boujerfaoui | Tiền vệ | Morocco |
| - | Abdelkader Ettalbi | Tiền đạo | Morocco |
| - | Saad Benlahsen | Hậu vệ | Morocco |
| - | Tarik Asstati | Hậu vệ | Morocco |
| - | Omar Housni | Tiền vệ | Morocco |
| - | Yllan Ait-Ouarab | Tiền vệ | Pháp |
| 6 | Hatim Bouhbouh | Tiền đạo | Morocco |
| 7 | Youssef Anouar | Tiền vệ | Morocco |
| 8 | Nourddine Koumah | Tiền vệ | Morocco |
| 13 | Mehdi El Jourbaoui | Thủ môn | Morocco |
| 13 | Jad Assouab | Hậu vệ | Morocco |
| 17 | Younes Sakhi | Tiền vệ | Morocco |
| 21 | Soufiane El Azhari | Tiền đạo | Morocco |
| 25 | Ayoub Malki | Hậu vệ | Morocco |
| 33 | Zakaria Essalhi | Tiền đạo | Morocco |
| 36 | Saliu Popoola | Tiền vệ | Nigeria |
| 37 | Tarik Astati | Tiền vệ | CHDC Congo |
| 39 | Yassine Zraa | Tiền đạo | Morocco |
| 55 | Hassan Boulaabar | Tiền đạo | Morocco |
| 66 | Mamadou Tounkara | Hậu vệ | Mali |