Moghreb Atlético Tetuán
Morocco
Thứ hạng VĐQG Maroc
Moghreb Atlético Tetuán đang xếp thứ 11 trên tổng 16 đội tại VĐQG Maroc, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- 0
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Moghreb Atlético Tetuán
Moghreb Atlético Tetuán là một đội bóng Morocco. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là Moghreb Tetouan.
Moghreb Atlético Tetuán xếp hạng ra sao?
Moghreb Atlético Tetuán đang đứng thứ 11 trong số 16 đội tại VĐQG Maroc. Thành tích mùa 2026 là 3 hoà, chưa thắng trận nào và chưa thua trận nào.
Mạch trận hiện thời của Moghreb Atlético Tetuán
Gần đây Moghreb Atlético Tetuán hoà Fath Union Sport 0-0 trên sân nhà và hoà Ittihad Tanger 1-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 1 bàn ghi và 1 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Moghreb Atlético Tetuán ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Moghreb Atlético Tetuán ghi 0,3 bàn và nhận 0,3 bàn. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Moghreb Atlético Tetuán hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Moghreb Atlético Tetuán tới Hassania d'Agadir ở ngôi đầu là 4 điểm.
Moghreb Atlético Tetuán đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Trận kế tiếp tại VĐQG Maroc, Moghreb Atlético Tetuán làm khách của Difaâ Hassani El-Jadidi lúc 03h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Difaâ Hassani El-Jadidi hiện đứng thứ 12 với 3 điểm. Difaâ Hassani El-Jadidi có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mohamed El Morabit | Tiền vệ | Morocco |
| - | Ghofrane Naouali | Hậu vệ | Tunisia |
| - | Mohamed Abou Gabal | Thủ môn | Ai Cập |
| - | Mohamed Said Bouksyr | Tiền vệ | Morocco |
| - | Ayoub El Ouardighi | Tiền vệ | Morocco |
| - | Mohamed Said Lamaiz | Thủ môn | Morocco |
| - | Akram Eddaoudi | Hậu vệ | Morocco |
| - | Anouar Oussarhan | Tiền vệ | |
| - | Seydi Ababacar Diouck | Tiền vệ | Senegal |
| - | Rida Chahid | Hậu vệ | Morocco |
| - | Abdessamad Sendague | Tiền đạo | Morocco |
| - | Aboubacar Konate | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Marwan Moujni | Tiền vệ | Morocco |
| - | Nadir El Fadili | Tiền vệ | Morocco |
| - | Mohammed El Amraoui | Tiền đạo | Morocco |
| - | Moad Ben El Fkih | Morocco | |
| - | Mohamed Amine Amraoui | Morocco | |
| 2 | Achraf Marzak | Hậu vệ | Morocco |
| 3 | Yassine Boursas | Hậu vệ | Morocco |
| 3 | Yassine Aboursas | Hậu vệ | Morocco |
| 4 | Soulaimane Driouache | Hậu vệ | Morocco |
| 5 | Moad Karmoun | Tiền vệ | Morocco |
| 6 | Monir El Habach | Tiền vệ | Morocco |
| 6 | Yassine Karraz | Hậu vệ | Morocco |
| 8 | Haytham El Bahja | Tiền đạo | Morocco |
| 9 | Hamza Darai | Tiền đạo | Morocco |
| 11 | Anwar Oussarhan | Tiền đạo | Morocco |
| 11 | Bilal El Megri | Tiền vệ | Morocco |
| 12 | Yassine Amaadour | Thủ môn | Morocco |
| 15 | Diae-Eddine Eddaoudi | Tiền vệ | Morocco |
| 17 | Ahmed Lakhtaibi | Tiền vệ | Morocco |
| 17 | Mustapha El Crachna | Tiền vệ | Morocco |
| 18 | Aymane Zerri | Tiền vệ | Morocco |
| 19 | Mohamed Kassou | Tiền vệ | Morocco |
| 21 | Yassin Crachna | Tiền vệ | Morocco |
| 22 | Ali Salam | Tiền đạo | Morocco |
| 25 | Zakaria Benabbou | Thủ môn | Morocco |
| 25 | Seydou Diabate | Tiền đạo | Mali |
| 26 | Imad El Rahouli | Tiền đạo | Morocco |
| 26 | Hicham Zeghari | Tiền vệ | Morocco |
| 26 | Imad Errahouli | Tiền đạo | Morocco |
| 27 | Issam Bouabsidi | Hậu vệ | Morocco |
| 29 | Wissam Erbati | Tiền vệ | Morocco |
| 29 | Wissam Erbati | Hậu vệ | Morocco |
| 33 | Moncef Amri | Hậu vệ | Morocco |
| 33 | Dades Mohamed | Hậu vệ | Morocco |
| 36 | Mohamed El Fakih | Tiền vệ | |
| 37 | Ayman Azzouzi | Tiền vệ | Morocco |
| 38 | Youssef El Maataoui | Hậu vệ | |
| 57 | Ismail Harache | Tiền vệ | Morocco |
| 57 | Taha Ilyass | Tiền đạo | Canada |
| 74 | Rochdi Oulad Abdelouahab | Tiền vệ | Morocco |
| 76 | Fayçal Fajr | Tiền vệ | Morocco |
| 77 | Youssef El Houari | Tiền đạo | Morocco |
| 99 | Hamza Ghatas | Tiền đạo | Morocco |