Fath Union Sport hòa AS FAR Rabat 1-1 ở VĐQG Maroc (Vòng 21), đá lúc 02:00 ngày 31/05/2026 (giờ Việt Nam).
Thống kê nổi bật
29% Kiểm soát bóng 71%
5 Dứt điểm 15
0 Phạt góc 8
6 Thẻ vàng 2
Đối đầu
Thứ hạng hiện tại
| # | Đội | Tr | T | H | B | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | | 2 | 1 | 1 | 0 | +1 | 4 |
| 15 | | 4 | 0 | 2 | 2 | -2 | 2 |
Thống kê trận đấu
0.81 1.88 xG (bàn kỳ vọng)
29% 71% Kiểm soát bóng
5 15 Dứt điểm
2 7 Sút trúng đích
0 8 Phạt góc
23 11 Phạm lỗi
6 0 Việt vị
6 2 Thẻ vàng
Đội hình ra sân Chính thức
Dự bị
-
11 L. Diakité -
49 S. E. Tazi -
26 O. Raoui -
30 A. E. Harrak -
4 Y. Amhih -
1 R. Ghanimi -
10 S. Benyachou -
7 C. Faidi -
27 H. Moujahid
Dự bị
-
23 J. Ech-Chammakh -
17 H. Khabba -
14 T. Razko -
19 J. E. Khfiyef -
25 R. Coutinho -
1 A. E. Khayati - 32 O. E. Khattab
-
5 Y. Abdelhamid -
27 A. A. Khassou
Diễn biến trận đấu
F. F. Mendy 1-0 (phản lưới)
13'
42'
44'
45'+5
F. F. Mendy 1-1
Hết hiệp 1 · 1-1
vào: L. Diakité, ra: A. Mouloua
46'
54'
vào: S. E. Tazi, ra: I. Moutaraji
58'
60'
vào: J. Ech-Chammakh, ra: T. Carneiro
60'
vào: H. Khabba, ra: M. Bourika
65'
67'
vào: O. Raoui, ra: O. Soukhane
72'
vào: A. E. Harrak, ra: D. Bassinga
73'
81'
85'
vào: R. Coutinho, ra: R. Slim
85'
vào: J. E. Khfiyef, ra: A. Hammoudan
vào: Y. Amhih, ra: A. E. Msane
85'
90'+1
Thẻ vàng
90'+6
Hiệp hai · 1-1
Lịch sử đối đầu (12 trận)
4 Fath Union Sport 3 Hòa 5 AS FAR Rabat
2.08 Bàn/trận TB
33% Tỷ lệ thắng Fath Union Sport
42% Tỷ lệ thắng AS FAR Rabat
Những lần gặp gần nhất
- 31/05/2026 Fath Union Sport 1-1 AS FAR Rabat
- 07/11/2025 AS FAR Rabat 1-0 Fath Union Sport
- 16/02/2025 Fath Union Sport 2-1 AS FAR Rabat
- 19/10/2024 AS FAR Rabat 1-0 Fath Union Sport
- 15/06/2024 AS FAR Rabat 2-0 Fath Union Sport
- 09/01/2024 Fath Union Sport 1-4 AS FAR Rabat
- 30/05/2023 Fath Union Sport 0-2 AS FAR Rabat
- 08/01/2023 AS FAR Rabat 0-1 Fath Union Sport
+ 2 trận khác
Bảng xếp hạng VĐQG Maroc (hiện tại)
| # | Đội | Tr | T | H | B | BT-BB | HS | Đ | Phong độ* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 6-4 | +2 | 9 | WWWLD |
| 2 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-3 | +4 | 7 | WDLWL |
| 3 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 7-5 | +2 | 7 | WLDWW |
| 4 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 5-4 | +1 | 7 | LDWWW |
| 5 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 11-8 | +3 | 7 | DWLWD |
| 6 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 3-2 | +1 | 7 | LDWWW |
| 7 | | 4 | 2 | 0 | 2 | 11-11 | 0 | 6 | WWLLL |
| 8 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 2-1 | +1 | 5 | DDWWW |
| 9 | | 4 | 1 | 2 | 1 | 4-4 | 0 | 5 | DDWLL |
| 10 | | 2 | 1 | 1 | 0 | 3-2 | +1 | 4 | DWDLD |
| 11 | | 4 | 1 | 1 | 2 | 5-9 | -4 | 4 | DLWLD |
| 12 | | 3 | 0 | 3 | 0 | 2-2 | 0 | 3 | DDDWW |
| 13 | | 4 | 0 | 3 | 1 | 2-5 | -3 | 3 | LDDDL |
| 14 | | 4 | 1 | 0 | 3 | 3-4 | -1 | 3 | LLLW |
| 15 | | 4 | 0 | 2 | 2 | 2-4 | -2 | 2 | DDLLL |
| 16 | | 4 | 0 | 1 | 3 | 5-10 | -5 | 1 | DLLLD |
* Phong độ là 5 trận gần nhất trên mọi đấu trường (giải + cúp), không riêng giải này — có thể khác số trận ở cột Tr/T/H/B. Đọc từ trái sang phải: ô đầu tiên là trận mới nhất. W thắng · D hòa · L thua.
Bảng xếp hạng và phong độ tính đến thời điểm hiện tại, không phải lúc trận này diễn ra.
Các trận vòng 21 VĐQG Maroc
- 23/05 MAS de Fès 0-1 Ittihad Tanger
- 23/05 Kawkab Athletic Club Marrakech 3-1 CODM Meknès
- 23/05 Union Sportive Yacoub El Mansour 1-2 Union Touarga Sport
- 24/05 Wydad Casablanca 3-2 Hassania d'Agadir
- 24/05 Difaâ Hassani El-Jadidi 1-1 Olympic Safi
- 24/05 Olympique Dcheira 0-1 Raja Club Athletic
- 25/05 RS Berkane 1-0 Renaissance Zemamra
Kết quả vòng 20 VĐQG Maroc
- 10/05 Raja Club Athletic 0-1 Wydad Casablanca
- 10/05 Ittihad Tanger 1-1 Difaâ Hassani El-Jadidi
- 11/05 CODM Meknès 0-1 RS Berkane
- 11/05 Union Touarga Sport 0-1 MAS de Fès
- 11/05 Hassania d'Agadir 2-3 AS FAR Rabat
- 11/05 Olympic Safi 1-1 Fath Union Sport
- 12/05 Union Sportive Yacoub El Mansour 2-1 Kawkab Athletic Club Marrakech
- 12/05 Renaissance Zemamra 0-0 Olympique Dcheira