MKS Korona Kielce
Ba Lan
Thứ hạng VĐQG Ba Lan
MKS Korona Kielce đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội tại VĐQG Ba Lan, với 15 điểm sau 10 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 12
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu MKS Korona Kielce
Sân nhà của MKS Korona Kielce, đội bóng Ba Lan, là Exbud Arena. Người hâm mộ quen gọi đội là Korona. Exbud Arena được khánh thành năm 2006, sức chứa 15.700 chỗ.
MKS Korona Kielce xếp hạng ra sao?
MKS Korona Kielce đang đứng thứ 8 trong số 18 đội tại VĐQG Ba Lan. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 3 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm.
Mạch trận hiện thời của MKS Korona Kielce
Trận gần nhất, MKS Korona Kielce thua Pogoń Szczecin 0-2 trên sân khách. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Người ghi bàn nhiều nhất MKS Korona Kielce mùa 26/27
Mariusz Stępiński là người ghi nhiều bàn nhất cho MKS Korona Kielce mùa 26/27 với 6 bàn. Anh có 10 lần ra sân mùa 26/27. Chừng ấy chiếm khoảng 50% số bàn của toàn đội.
MKS Korona Kielce mạnh hơn ở sân nào?
MKS Korona Kielce nhận 7 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 6 bàn và nhận 5 bàn.
MKS Korona Kielce hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
MKS Korona Kielce và Zagłębie Lubin đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Đội đầu bảng Górnik Zabrze đang hơn 10 điểm.
MKS Korona Kielce ghi bao nhiêu bàn mùa này?
MKS Korona Kielce ghi 12 bàn và để thủng lưới 12 bàn mùa 26/27. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 12 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 5 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của MKS Korona Kielce
Trận kế tiếp tại VĐQG Ba Lan, MKS Korona Kielce làm khách của Lech Poznań trên sân Enea Poznań lúc 22h30 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 2 với 22 điểm. Lech Poznań có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Franciszek Panek | Thủ môn | Ba Lan |
| 1 | Xavier Dziekoński | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Ariel Mosór | Hậu vệ | Ba Lan |
| 2 | Igor Chmielewski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 6 | Marcel Pięczek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 7 | Dawid Błanik | Tiền đạo | Ba Lan |
| 8 | Martin Remacle | Tiền vệ | Bỉ |
| 9 | Stjepan Davidović | Tiền vệ | Croatia |
| 10 | Nono | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 11 | Konrad Matuszewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 12 | Michał Mikielewicz | Thủ môn | Ba Lan |
| 14 | Mariusz Stępiński | Tiền đạo | Ba Lan |
| 15 | Kornel Tobola | Tiền vệ | Ba Lan |
| 18 | Patrik Hellebrand | Tiền vệ | Séc |
| 19 | Michael Ameyaw | Tiền vệ | Ba Lan |
| 20 | Kacper Minuczyc | Tiền vệ | Ba Lan |
| 21 | Konrad Ciszek | Hậu vệ | Ba Lan |
| 22 | Morgan Fassbender | Tiền đạo | Đức |
| 23 | Slobodan Rubežić | Hậu vệ | Montenegro |
| 24 | Bartłomiej Smolarczyk | Hậu vệ | Ba Lan |
| 30 | Camilo Mena | Tiền vệ | Colombia |
| 32 | Ondrej Lingr | Tiền đạo | Séc |
| 35 | Kamil Jakubczyk | Tiền vệ | Ba Lan |
| 37 | Hubert Zwozny | Tiền vệ | Ba Lan |
| 44 | Constantinos Sotiriou | Hậu vệ | Síp |
| 67 | Norbert Barczak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 71 | Wiktor Długosz | Tiền vệ | Ba Lan |
| 86 | Simon Gustafson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 87 | Rafał Mamla | Thủ môn | Ba Lan |
| 99 | Daniel Bąk | Tiền đạo | Ba Lan |