
Sedat Cengiz
Sedat Cengiz chuyển nhượng qua những CLB nào?
Dữ liệu chuyển nhượng của Sedat Cengiz gồm 18 lượt di chuyển được ghi nhận. Trước đó, dữ liệu ghi nhận lượt chuyển từ Bursaspor sang Karacabey Belediyespor ngày 05/09/2025, phí không được công bố.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 1/1/2026 | Karacabey Belediyespor | Kütahyaspor | Không công bố |
| 5/9/2025 | Bursaspor | Karacabey Belediyespor | Không công bố |
| 3/9/2025 | Bursaspor | Karacabey Belediyespor | Không công bố |
| 18/7/2024 | Menemen Belediyespor | Bursaspor | Tự do |
| 11/1/2024 | Düzcespor | Menemen Belediyespor | Tự do |
| 25/1/2023 | Ankaraspor | Düzcespor | Tự do |
| 16/8/2021 | Van BB | Ankaraspor | Tự do |
| 25/8/2020 | Nazilli Belediyespor | Van BB | Tự do |
| 26/8/2019 | Gölcükspor | Nazilli Belediyespor | Tự do |
| 18/1/2019 | 24 Erzincanspor | Gölcükspor | Trở lại sau cho mượn |
| 25/6/2018 | Gölcükspor | 24 Erzincanspor | Cho mượn |
| 31/8/2016 | 24 Erzincanspor | Gölcükspor | Tự do |
| 22/1/2016 | Tekirdağspor | 24 Erzincanspor | Tự do |
| 1/7/2015 | Sakaryaspor | Tekirdağspor | Không công bố |
| 30/1/2015 | Sakaryaspor | 1920 Maraşspor | Tự do |
| 1/7/2014 | Fatih Karagümrük | Sakaryaspor | Không công bố |
| 27/8/2012 | Karacabey Belediyespor | Sandıklıspor | Trở lại sau cho mượn |
| 13/1/2012 | Sandıklıspor | Karacabey Belediyespor | Cho mượn |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 6/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
CLB hiện tại của Sedat Cengiz
Tại Kütahyaspor, Sedat Cengiz mang áo số 16. Anh cập bến Kütahyaspor từ 01/01/2026.
- Câu lạc bộ
- Kütahyaspor
- Số áo
- 16
- Gia nhập
- 01/01/2026
Thông tin tiểu sử Sedat Cengiz
Ở tuổi 34, Sedat Cengiz đang là cầu thủ trong đội hình Kütahyaspor. Quốc tịch được ghi nhận của anh là Thổ Nhĩ Kỳ.
- Ngày sinh
- 1/8/1992 (34 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 182 cm
- Số áo
- 16
- CLB hiện tại
- Kütahyaspor
Thống kê Sedat Cengiz
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024Türkiye Kupası | Bursaspor | 4 | 323 | 1 | Thẻ vàng: 1 |
| 20232. Lig | Düzcespor | 14 | 1.208 | 7 | Thẻ vàng: 4Thẻ đỏ: 2 |
| 20232. Lig | Menemen FK | 9 | 410 | 0 | Thẻ vàng: 1 |
| 2023Türkiye Kupası | Düzcespor | 2 | 97 | 1 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Sedat Cengiz theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Bursaspor | 2024 | 4 | 323 | 1 |
| Düzcespor | 2023 | 16 | 1.305 | 8 |
| Menemen FK | 2023 | 9 | 410 | 0 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Sedat Cengiz
- Sedat Cengiz là người nước nào?
- Sedat Cengiz có quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ theo hồ sơ.
- Sedat Cengiz đang khoác áo đội bóng nào?
- Sedat Cengiz hiện khoác áo Kütahyaspor, mang áo số 16.
- Sedat Cengiz bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Sedat Cengiz 34 tuổi (sinh ngày 01/08/1992), cao 182 cm.
Cập nhật lần cuối: 08:15 · 06/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.