24 Erzincanspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: Red Group
24 Erzincanspor đang xếp thứ 4 trên tổng 16 đội, với 12 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 3
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của 24 Erzincanspor
24 Erzincanspor khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Beyoğlu Yeni Çarşı 3-1, thắng İskenderunspor 3-2 và hoà Kırklarelispor 0-0. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
24 Erzincanspor xếp hạng ra sao?
24 Erzincanspor chưa thua trận nào sau 6 vòng. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,0 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của 24 Erzincanspor
Hàng thủ 24 Erzincanspor đứng thứ 7, trung bình nhận 1,3 bàn mỗi trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +4.
24 Erzincanspor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
24 Erzincanspor bằng điểm Yeni Orduspor và chỉ thua ở chỉ số phụ. Ngôi đầu của Sakaryaspor còn xa 4 điểm. Ankara Demirspor bám sát với khoảng cách 2 điểm.
24 Erzincanspor mạnh hơn ở sân nào?
24 Erzincanspor nhận 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,7 bàn ở sân nhà. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Hồ sơ đội bóng 24 Erzincanspor
13 Şubat Şehir Stadyumu, sân nhà của 24 Erzincanspor, chứa được 12.981 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của 24 Erzincanspor
Ngày 24/10/2026, 24 Erzincanspor làm khách của Sakaryaspor, bóng lăn lúc 23h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Sakaryaspor là 4 thắng, 1 hoà. Đối thủ này đang đứng đầu với 16 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Canberk Ömer Özdemir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | N. Sungu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Hakan Eren Atabey | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Hasan Batuhan Artarslan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Salih Emin Sebetci | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Ahmet Dereli | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Arda Araz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Ali Sefer | Tiền đạo | Ukraine |
| 10 | Kerim Frei Koyunlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Muhammed Çağlar | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 12 | Muhammed Ali Doğan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Sabit Hakan Yılmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | İsmet Erben | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Mehmet Akyüz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Mustafa Berke Çelik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Yasin Koç | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | İhsan Uğur Göktaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Ekrem Koçak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Emre Sarıkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Miraç Asıltekin | Tiền vệ | Đức |
| 27 | Emre Sağlık | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | Oltan Karakullukçu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Tuğrul Cantekin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 34 | O. Bulut | ||
| 40 | Alper Mutlu | Thủ môn | Đức |
| 46 | Ömer Kahveci | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 48 | Rıdvan Türker | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 48 | Yusuf Kaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 52 | Harun İkinci | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Yunus Kırdal | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 54 | Hüsamettin Tut | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 55 | Ercan Yazıcı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Tayyip Ebrar Cumur | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 77 | Emirhan Demir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Kutsuay Türen | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 89 | Metin Yenice | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 95 | Emre Şanal | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Metincan Cici | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |