
Metincan Cici
Chuyển nhượng và giá trị của Metincan Cici
Lần chuyển nhượng gần nhất trong dữ liệu của Metincan Cici là từ Kastamonuspor sang 24 Erzincanspor ngày 12/09/2025, phí không được công bố. Lượt liền trước trong hồ sơ: Van BB sang Tuzlaspor ngày 13/09/2024, phí chuyển nhượng tự do.
| Ngày | Từ | Đến | Phí |
|---|---|---|---|
| 12/9/2025 | Kastamonuspor | 24 Erzincanspor | Không công bố |
| 13/9/2024 | Van BB | Tuzlaspor | Tự do |
| 11/1/2024 | Arnavutköy Belediyespor | Van BB | Không công bố |
| 26/7/2023 | İnegölspor | Arnavutköy Belediyespor | Tự do |
| 12/1/2023 | Kastamonuspor 1966 | İnegölspor | Không công bố |
| 10/8/2022 | Tuzlaspor | Kastamonuspor 1966 | Trở lại sau cho mượn |
| 12/1/2022 | Diyarbekirspor | Tuzlaspor | Trở lại sau cho mượn |
| 8/9/2021 | Tuzlaspor | Diyarbekirspor | Cho mượn |
| 14/7/2021 | Kastamonuspor 1966 | Tuzlaspor | Cho mượn |
| 23/7/2019 | Samsunspor | Kastamonuspor 1966 | Tự do |
| 1/7/2018 | Kırklarelispor | Samsunspor | Tự do |
| 8/9/2017 | Sancaktepe Belediyespor | Kırklarelispor | Không công bố |
| 8/8/2017 | Aydınspor | Sancaktepe Belediyespor | Không công bố |
| 1/7/2015 | Antalyaspor | Aydınspor | Không công bố |
| 18/1/2015 | Antalyaspor | Çankırıspor | Tự do |
| 1/9/2014 | Fenerbahce | Antalyaspor | Tự do |
Nguồn: dữ liệu chuyển nhượng trong kho dữ liệu của 7Bong, cập nhật 14/10/2026. Phí ghi "Không công bố" khi bên cung cấp không công bố con số.
Metincan Cici: câu chuyện sự nghiệp từ dữ liệu từng mùa
Mốc sớm nhất trong hồ sơ chuyển nhượng của Metincan Cici là ngày 01/09/2014, khi anh từ Fenerbahce chuyển tới Antalyaspor theo dạng chuyển nhượng tự do — năm anh bước sang tuổi 19. Chặng hiện tại bắt đầu ngày 12/09/2025, khi anh rời Kastamonuspor sang 24 Erzincanspor. Hồ sơ hiện tại ở 24 Erzincanspor ghi anh mang áo số 99.
CLB hiện tại của Metincan Cici
Theo dữ liệu chuyển nhượng, Metincan Cici gia nhập 24 Erzincanspor ngày 12/09/2025. Trong đội, anh nhận áo số 99.
- Câu lạc bộ
- 24 Erzincanspor
- Số áo
- 99
- Gia nhập
- 12/09/2025
Tiểu sử Metincan Cici
Sinh ngày 18/02/1995, Metincan Cici là cầu thủ và hiện thuộc 24 Erzincanspor. Hồ sơ ghi anh mang quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ.
- Ngày sinh
- 18/2/1995 (31 tuổi)
- Quốc tịch
- Thổ Nhĩ Kỳ
- Chiều cao
- 178 cm
- Số áo
- 99
- CLB hiện tại
- 24 Erzincanspor
Thống kê Metincan Cici
| Mùa · Giải | Đội | Trận | Phút | Bàn | Thẻ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20242. Lig | Kastamonuspor | 13 | 427 | 2 | Thẻ vàng: 0 |
Trận: số lần ra sân. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Sự nghiệp Metincan Cici theo mùa
| Đội | Mùa | Trận | Phút | Bàn |
|---|---|---|---|---|
| Kastamonuspor | 2024 | 13 | 427 | 2 |
Cộng mọi giải và mùa có trong dữ liệu, không phải toàn bộ sự nghiệp. Ô “—”: nguồn dữ liệu không ghi số.
Câu hỏi thường gặp về Metincan Cici
- Metincan Cici hiện thuộc biên chế CLB nào?
- 24 Erzincanspor là CLB hiện tại của Metincan Cici, mang áo số 99.
- Metincan Cici bao nhiêu tuổi và cao bao nhiêu?
- Hồ sơ ghi nhận Metincan Cici 31 tuổi (sinh ngày 18/02/1995), cao 178 cm.
- Quốc tịch của Metincan Cici là gì?
- Metincan Cici có quốc tịch Thổ Nhĩ Kỳ theo hồ sơ.
Cập nhật lần cuối: 00:16 · 15/10/2026 (giờ VN)
Thông tin cầu thủ được đồng bộ theo thời gian thực từ nhà cung cấp dữ liệu thể thao quốc tế; tỷ số chính thức luôn thuộc về ban tổ chức giải đấu.
Biên tập bởi đội ngũ 7Bong theo chính sách biên tập công khai.