İnegölspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: Red Group
İnegölspor đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của İnegölspor mùa 18/19
Sau 5 vòng, İnegölspor mới gom được 4 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,8 điểm. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Vị trí İnegölspor so với phần còn lại của bảng
İnegölspor bằng điểm Kırklarelispor và chỉ thua ở chỉ số phụ. Cách biệt với Sakaryaspor là 12 điểm.
Mạch trận hiện thời của İnegölspor
Trận gần nhất, İnegölspor thắng Fethiyespor 2-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới.
Hồ sơ đội bóng İnegölspor
İnegölspor là một đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là INE. İnegöl İlçe Stadyumu đón được 4.975 khán giả mỗi trận.
İnegölspor tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ İnegölspor đứng thứ 15, trung bình nhận 2,0 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −4.
Đối thủ kế tiếp của İnegölspor
1461 Trabzon FK là đối thủ kế tiếp của İnegölspor, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. 1461 Trabzon FK bước vào trận khi đứng thứ 7 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, 1461 Trabzon FK có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Bekir Sevgi | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Recep Koçak | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Muratcan Tutal | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Ahmet Özkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | U. Uğur | Hậu vệ | |
| 5 | İbrahim Sürgülü | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Mustafa Mete Tetik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Taner Gümüş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Kerem Dönertaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Yasin Ozan | Tiền đạo | Đức |
| 9 | E. Vatansever | Tiền vệ | |
| 10 | Özcan Aydın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 12 | Mehmet Efe Çelik | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Efekan Karayazı | Tiền vệ | Áo |
| 16 | Mete Sevinç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Taha Recep Cebeci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Hüseyin Afkan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | O. Şakaci | Tiền vệ | |
| 19 | S. Töre | ||
| 20 | Orhan Aktaş | Hậu vệ | Đức |
| 20 | E. Öztürk | Tiền vệ | |
| 22 | Ruhan Aksoy | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Emre Keleşoğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Mehmet Akdeniz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 30 | Emre Şeker | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Abdullah Başdere | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 34 | Yusuf Tursun | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 40 | Yusuf Demirtaş | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 51 | Fatih Aktay | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 53 | Erdem Aygüneş | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 58 | Ozan Can Dursun | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Ahmet Şahin | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Enes Yılmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Kerem Duran | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 83 | Sedat Yılmaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 95 | Mustafa Aydoğdu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Hasan Altınoluk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |