Kastamonuspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: White Group
Kastamonuspor đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 3 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 14
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kastamonuspor trên bảng xếp hạng
Kastamonuspor xếp thứ 14 trong số 16 đội. Tốc độ tích điểm là 0,5 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 2 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào.
Kastamonuspor đang bám đuổi những ai?
Kastamonuspor kém Ankaraspor ở vị trí liền trên đúng 3 điểm. Cách biệt với Muş Sport Klübü là 13 điểm. Sebat Gençlikspor bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Kastamonuspor thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Kastamonuspor thua Muş Sport Klübü 0-1 trên sân khách. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 14 bàn phải nhận.
Kastamonuspor trên sân nhà so với sân khách
Kastamonuspor nhận 6 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Các chuyến làm khách chưa mang về trận thắng nào. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,3 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Kastamonuspor
Kastamonuspor lấy Kastamonu Gazi Stadyumu ở Kastamonu làm sân nhà. Kastamonu Gazi Stadyumu đón được 4.033 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Kastamonuspor
Hàng công Kastamonuspor đứng thứ 14 với 0,7 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −10.
Trận kế tiếp của Kastamonuspor
Isparta 32 Spor là đối thủ kế tiếp của Kastamonuspor, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h30 ngày 18/10/2026 theo giờ Việt Nam. Isparta 32 Spor hiện đứng thứ 7 với 10 điểm. Isparta 32 Spor có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Eren Moroğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mehmet Emir Danış | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Semih Cankurt | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Yavuz Aygün | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Sakıb Aytaç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | İbrahim Halil Talay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | İsmail Güven | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Ahmethan Köse | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Abdülmecid Dönmez | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Ahmet Yazar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Kadir Ari | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 12 | Mehmet Ayyildiz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Batuhan Günaldı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Oğuz Ceylan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Emir Açıkgöz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Muhammed Egemen Pehlivan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Erdem Dikbasan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Ali Altınöz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Bartu Dinç | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Kazim Can Kahya | Tiền vệ | Bỉ |
| 27 | Ferhat Hafızoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 32 | Gökmen Özince | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Gökdeniz Tandoğan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Deniz Çörtlen | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Erdem Reis | Tiền đạo | Đức |
| 40 | Kerem Çavdar | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Oğuz Duman | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 48 | Mertan Caner Öztürk | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 58 | Mustafa Arda Kartal | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Yasin Başaytaç | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | Hasan Ayaroğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 75 | Gürkan Başkan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Umut Uzun | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Arda Özkan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Mert Çalışkan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |