Kırklarelispor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig B: Red Group
Kırklarelispor đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 4
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kırklarelispor
Kırklareli Atatürk Stadyumu, sân nhà của Kırklarelispor, chứa được 8.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là KRK.
Kırklarelispor đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Kırklarelispor ở vị trí thứ 13. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,8 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Kết quả các trận gần nhất của Kırklarelispor
Ba trận gần nhất của Kırklarelispor: thua Yeni Orduspor 1-2, thắng Bayburtspor 1-0 và thua Sakaryaspor 1-3. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần. Loạt 6 trận vừa qua để lại 5 bàn ghi được và 7 bàn phải nhận.
Vị trí Kırklarelispor so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Kırklarelispor tới Sakaryaspor ở ngôi đầu là 12 điểm. Muốn vượt Serik Spor, đội cần bù 1 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Kırklarelispor
Hàng công Kırklarelispor đứng thứ 15 với 0,8 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −3. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Kırklarelispor
Theo giờ Việt Nam, Kırklarelispor tiếp Ankara Demirspor lúc 19h00 ngày 18/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Ankara Demirspor là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Ankara Demirspor bước vào trận khi đứng thứ 5 với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Mehmet Cinpir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Poyraz Gelen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Yasin Yağız Dilek | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Miraç Acer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Doruk Tuğrul | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Massis Guluk | Tiền vệ | Bỉ |
| 8 | Semih Üstün | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Cemil Devrim | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Muhammet Akpınar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 12 | Oğuzhan Çapar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Ömer Faruk Yücel | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Furkan Fehmi Güneş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | A. Uzun | ||
| 18 | Berke Özsoy | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Şükur Toğrak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Serhat Taşdemir | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 21 | Yiğit Can Korkmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Hüseyin Altuğ Taş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Anıl Demir | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Oğuz Çetinkaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 24 | Rüzgar Derici | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 25 | Erkam Kömür | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | E. Şahin | ||
| 30 | Erdoğan Kaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Rüzgar Dugalı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 39 | Emre Balkı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 41 | Eslem Öztürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 42 | Mehmet Ali Büyüksayar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 47 | Hozan Harman | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 61 | Ertugrul Tuysuz | Tiền vệ | Đức |
| 66 | Yücel Candemir | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Metehan Mertöz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Cenk Doğan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Melih Okutan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | Bilal İnel | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Berkay Sizer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |