Antalyaspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng Lig A
Antalyaspor đang xếp thứ 7 trên tổng 20 đội, với 15 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 15
- Bàn thua
- 13
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Antalyaspor qua những vòng vừa qua
Antalyaspor đang trải qua mạch thắng 3 trận. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 5 bàn thua. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Antalyaspor trên bảng xếp hạng
Mạch thắng 3 trận đang giúp Antalyaspor đi lên. Đội có 5 thắng, 4 thua và chưa hoà trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Antalyaspor ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Antalyaspor ghi 15 bàn và để thủng lưới 13 bàn mùa 18/19. Số bàn ghi được xếp thứ 5 trong nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Antalyaspor hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Antalyaspor tới Kayserispor ở ngôi đầu là 7 điểm.
Khác biệt sân bãi của Antalyaspor
Thành tích hai sân của Antalyaspor là 2 trận thắng sân nhà so với 3 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,0 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Antalyaspor
Sân nhà của Antalyaspor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Corendon Airlines Park. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là ANT. Corendon Airlines Park có 33.032 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Antalyaspor
Antalyaspor sẽ tiếp Kayserispor trên sân Corendon Airlines Park vào lúc 00h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Kayserispor có 4 thắng, 1 hoà. Kayserispor hiện đứng đầu với 22 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Arif Kocaman | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ufuk Akyol | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Julián Cuesta | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 3 | Kenneth Paal | Hậu vệ | Suriname |
| 4 | Ensar Bugra Tivsiz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Ömer Faruk Beyaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Soner Dikmen | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Bünyamin Balcı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Ramzi Safouri | Tiền vệ | Israel |
| 9 | Nuno Da Costa | Tiền đạo | Cabo Verde |
| 10 | Yohan Boli | Tiền đạo | Bờ Biển Ngà |
| 11 | Güray Vural | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Doğukan Özkan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Pedrinho | Tiền vệ | Bồ Đào Nha |
| 15 | Francis Nzaba | Hậu vệ | Cộng hòa Congo |
| 17 | Erdoğan Yeşilyurt | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Samet Yalçın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Samet Karakoc | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Hasan Yakub İlçin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Abdullah Yiğiter | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Sander van de Streek | Tiền đạo | Hà Lan |
| 23 | Ahmet Sağat | Tiền đạo | Đức |
| 24 | Bachir Gueye | Tiền đạo | Senegal |
| 27 | Mert Yilmaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Berkay Topdemir | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 35 | Jesper Ceesay | Tiền vệ | Gambia |
| 44 | Ismail Taieb Chehaima | Tiền vệ | Algeria |
| 70 | Doğukan Sinik | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Fotis Pseftis | Thủ môn | Hy Lạp |
| 81 | Arda Altun | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 88 | Dario Šarić | Tiền vệ | Bosnia và Herzegovina |
| 89 | Veysel Sarı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 92 | Hasan Ürkmez | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Mevlut Şimşek | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 98 | Ege Izmirli | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Kağan Arıcan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |